1. FSV Mainz 05
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RB Leipzig

1. FSV Mainz 05 vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 2, RB Leipzig thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
LWWLL RB Leipzig
  1. 7' Stefan Bell
  2. 15' A. Hanche-Olsen S. Bell
  3. 32' E. Banzuzi X. Schlager
  4. 40' 0-1 J. Bakayoko · E. Banzuzi
  5. HT0-1
  6. 65' A. Sieb W. Boving
  7. 66' C. Harder J. Bakayoko
  8. 66' Y. Diomande A. Nusa
  9. 75' S. Widmer A. Caci
  10. 75' S. Kawasaki A. Nordin
  11. 75' N. Veratschnig P. Mwene
  12. 90'+3 A. Ouedraogo Romulo Cardoso
  13. 90'+3 K. Kampl C. Baumgartner
  14. FT0-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Urs Fischer
  1. 27R. Zentner 6.2
  2. 21D. da Costa 6.6
  3. 16S. Bell ▼ 15' 6.5
  4. 31D. Kohr 8.2
  5. 19A. Caci ▼ 75' 7.0
  6. 6K. Sano 7.3
  7. 10N. Amiri 7.2
  8. 2P. Mwene ▼ 75' 6.5
  9. 9A. Nordin ▼ 75' 7.2
  10. 14W. Boving ▼ 65' 6.2
  11. 44N. Weiper 5.9

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 30S. Widmer ▲ 75' 6.7
  3. 25A. Hanche-Olsen ▲ 15' 6.6
  4. 5M. Leitsch
  5. 24S. Kawasaki ▲ 75' 6.7
  6. 22N. Veratschnig ▲ 75' 7.2
  7. 15L. Maloney
  8. 37B. Bobzien
  9. 11A. Sieb ▲ 65' 6.5
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 7.5
  2. 17R. Baku 7.0
  3. 4W. Orban 8.3
  4. 23C. Lukeba 7.2
  5. 22D. Raum 7.3
  6. 13N. Seiwald 7.2
  7. 24X. Schlager ▼ 32' 7.2
  8. 9J. Bakayoko ▼ 66' 7.7
  9. 14C. Baumgartner ▼ 90' 7.5
  10. 7A. Nusa ▼ 66' 6.9
  11. 40Romulo Cardoso ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 5E. Bitshiabu
  3. 19K. Nedeljkovic
  4. 35M. Finkgrafe
  5. 6E. Banzuzi ▲ 32' 7.7
  6. 20A. Ouedraogo ▲ 90'
  7. 44K. Kampl ▲ 90'
  8. 11C. Harder ▲ 66' 6.5
  9. 49Y. Diomande ▲ 66' 6.5

Thống kê

013
500
56%Kiểm soát bóng44%
13Dứt điểm19
2Trúng đích3
7Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn6
3Phạt góc5
4Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
451Chuyền bóng361
335Chuyền chính xác259
74%Chính xác chuyền72%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu45
69Ghi được104
66Thủng lưới60
1.35Bàn thắng mỗi trận2.31
13Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn34
30Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu