RB Leipzig
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FSV Mainz 05

RB Leipzig vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 0-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
Leipzig Stadium, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 10' Loïs Openda
  2. 20' Anthony Caci
  3. 27' Phillipp Mwene
  4. 34' Nadiem Amiri
  5. HT0-0
  6. 56' S. Widmer A. Caci
  7. 56' Lee Jae-Sung K. Onisiwo
  8. 56' B. Gruda L. Ajorque
  9. 67' Castello Lukeba
  10. 68' B. Šeško L. Openda
  11. 68' Y. Poulsen C. Baumgartner
  12. 70' Leandro Barreiro
  13. 79' Andreas Hanche-Olsen
  14. 81' E. Fernandes A. Hanche-Olsen
  15. 82' M. Simakan K. Kampl
  16. 82' N. Seiwald B. Henrichs
  17. 86' Xavi Simons
  18. 86' E. Elmas Y. Poulsen
  19. 90'+1 Jonathan Burkardt
  20. FT0-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 7.2
  2. 39B. Henrichs ▼ 82' 6.9
  3. 4W. Orbán 7.2
  4. 23C. Lukeba 7.3
  5. 22D. Raum 9.3
  6. 7Dani Olmo 6.9
  7. 44K. Kampl ▼ 82' 6.6
  8. 24X. Schlager 8.0
  9. 20X. Simons 8.2
  10. 17L. Openda ▼ 68' 6.9
  11. 14C. Baumgartner ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 30B. Šeško ▲ 68' 6.5
  2. 9Y. Poulsen ▲ 68' 6.2
  3. 2M. Simakan ▲ 82' 6.7
  4. 13N. Seiwald ▲ 82' 6.7
  5. 6E. Elmas ▲ 86' 6.3
  6. 21J. Blaswich
  7. 16L. Klostermann
  8. 3C. Lenz
  9. 5E. Bitshiabu
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 9.9
  2. 3S. van den Berg 8.3
  3. 23J. Guilavogui 7.2
  4. 25A. Hanche-Olsen ▼ 81' 6.6
  5. 19A. Caci ▼ 56' 6.5
  6. 8L. Barreiro 6.6
  7. 18N. Amiri 6.7
  8. 2P. Mwene 6.6
  9. 29J. Burkardt 7.2
  10. 9K. Onisiwo ▼ 56' 6.7
  11. 17L. Ajorque ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 30S. Widmer ▲ 56' 7.0
  2. 7Lee Jae-Sung ▲ 56' 6.7
  3. 43B. Gruda ▲ 56' 6.3
  4. 20E. Fernandes ▲ 81' 6.7
  5. 11J. Ngankam
  6. 24M. Papela
  7. 14T. Krauß
  8. 1L. Rieß
  9. 10M. Richter

Thống kê

0212
250
67%Kiểm soát bóng33%
20Dứt điểm8
10Trúng đích2
4Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
12Phạt góc2
4Việt vị0
10Phạm lỗi15
2Thẻ vàng5
2Cứu thua9
625Chuyền bóng320
537Chuyền chính xác227
86%Chính xác chuyền71%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu41
120Ghi được55
63Thủng lưới58
2.26Bàn thắng mỗi trận1.34
15Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn19
56Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu