1. FSV Mainz 05 vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 2, RB Leipzig thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWLLW RB Leipzig
- 20' 0-1 X. Simons · A. Haidara
- 37' 0-2 W. Orbán
- HT0-2
- 53' Amadou Haidara
- 56' ▲ K. Kampl ▼ A. Haidara
- 59' ▲ P. Nebel ▼ A. Sieb
- 60' Arthur Vermeeren
- 74' ▲ N. Weiper ▼ Lee Jae-Sung
- 74' ▲ C. Baumgartner ▼ A. Nusa
- 74' ▲ E. Elmas ▼ A. Vermeeren
- 74' ▲ B. Henrichs ▼ B. Šeško
- 84' ▲ Y. Poulsen ▼ L. Openda
- 87' ▲ S. Widmer ▼ M. Leitsch
- 87' ▲ G. Vidović ▼ A. Caci
- 89' Eljif Elmas
- 90'+1 Paul Nebel
- FT0-2
Đội hình
- 27R. Zentner 6.7
- 21D. da Costa 6.2
- 3M. Jenz 6.9
- 5M. Leitsch ▼ 87' 6.5
- 19A. Caci ▼ 87' 6.9
- 6K. Sano 7.2
- 18N. Amiri 7.3
- 2P. Mwene 7.2
- 11A. Sieb ▼ 59' 6.0
- 7Lee Jae-Sung ▼ 74' 7.2
- 29J. Burkardt 6.9
Dự bị 9
- 8P. Nebel ▲ 59' 6.6
- 44N. Weiper ▲ 74' 6.3
- 30S. Widmer ▲ 87' 6.7
- 17G. Vidović ▲ 87' 6.7
- 16S. Bell
- 14Hong Hyun-Seok
- 4A. Barkok
- 1L. Rieß
- 42D. Gleiber
- 1P. Gulácsi 7.2
- 16L. Klostermann 7.2
- 4W. Orbán ⚽ 9.2
- 23C. Lukeba 7.3
- 3L. Geertruida 6.9
- 18A. Vermeeren ▼ 74' 6.3
- 8A. Haidara ⇢ ▼ 56' 7.3
- 7A. Nusa ▼ 74' 7.3
- 10X. Simons ⚽ 7.7
- 30B. Šeško ▼ 74' 6.0
- 11L. Openda ▼ 84' 7.3
Dự bị 9
- 44K. Kampl ▲ 56' 6.3
- 14C. Baumgartner ▲ 74' 6.7
- 6E. Elmas ▲ 74' 6.5
- 39B. Henrichs ▲ 74' 6.6
- 9Y. Poulsen ▲ 84' 6.6
- 19André Silva
- 25L. Zingerle
- 5E. Bitshiabu
- 26M. Vandevoordt
Thống kê
01⚑5
⚑330
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm11
2Trúng đích5
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm4
11Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị0
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
509Chuyền bóng459
401Chuyền chính xác347
79%Chính xác chuyền76%
0.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.93
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu52
74Ghi được81
55Thủng lưới74
1.76Bàn thắng mỗi trận1.56
10Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai32