1. FSV Mainz 05 vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 2, RB Leipzig thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWLLW RB Leipzig
- 16' ▲ D. da Costa ▼ J. Guilavogui
- 39' Anthony Caci
- HT0-0
- 51' Lukas Klostermann
- 67' ▲ T. Werner ▼ C. Baumgartner
- 67' ▲ B. Šeško ▼ L. Openda
- 68' ▲ T. Krauß ▼ D. Kohr
- 68' ▲ A. Barkok ▼ M. Richter
- 76' Lee Jae-Sung · K. Onisiwo 1-0
- 80' L. Barreiro 2-0
- 81' Leandro Barreiro
- 82' ▲ Y. Poulsen ▼ L. Klostermann
- 83' ▲ E. Forsberg ▼ X. Simons
- 83' ▲ A. Haidara ▼ K. Kampl
- 88' Aymen Barkok
- 90' Sepp van den Berg
- 90'+3 ▲ M. Papela ▼ Lee Jae-Sung
- 90'+2 ▲ L. Ajorque ▼ K. Onisiwo
- FT2-0
Đội hình
- 27R. Zentner 7.5
- 3S. van den Berg 7.7
- 23J. Guilavogui ▼ 16' 6.3
- 5M. Leitsch 7.0
- 20E. Fernandes 6.6
- 8L. Barreiro ⚽ 7.7
- 31D. Kohr ▼ 68' 6.9
- 19A. Caci 6.5
- 10M. Richter ▼ 68' 6.6
- 7Lee Jae-Sung ⚽ ▼ 90' 7.3
- 9K. Onisiwo ⇢ ▼ 90' 7.7
Dự bị 8
- 21D. da Costa ▲ 16' 6.9
- 14T. Krauß ▲ 68' 6.5
- 4A. Barkok ▲ 68' 6.6
- 24M. Papela ▲ 90'
- 17L. Ajorque ▲ 90'
- 45D. Mamutovic
- 33D. Batz
- 2P. Mwene
- 21J. Blaswich 6.5
- 2M. Simakan 6.9
- 16L. Klostermann ▼ 82' 6.6
- 23C. Lukeba 6.6
- 39B. Henrichs 7.0
- 44K. Kampl ▼ 83' 7.0
- 24X. Schlager 7.2
- 22D. Raum 6.6
- 14C. Baumgartner ▼ 67' 6.9
- 20X. Simons ▼ 83' 6.9
- 17L. Openda ▼ 67' 7.2
Dự bị 9
- 11T. Werner ▲ 67' 6.7
- 30B. Šeško ▲ 67' 6.7
- 9Y. Poulsen ▲ 82' 6.7
- 10E. Forsberg ▲ 83' 6.6
- 8A. Haidara ▲ 83' 6.7
- 1P. Gulácsi
- 13N. Seiwald
- 3C. Lenz
- 18Fábio Carvalho
Thống kê
03⚑2
⚑710
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm10
3Trúng đích2
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
2Phạt góc7
5Việt vị0
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
1Cứu thua1
311Chuyền bóng647
210Chuyền chính xác532
68%Chính xác chuyền82%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
41Trận đấu53
55Ghi được120
58Thủng lưới63
1.34Bàn thắng mỗi trận2.26
11Giữ sạch lưới15
19Trên 2.5 bàn37
25Hiệp hai56