1. FSV Mainz 05
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

1. FSV Mainz 05 vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 2, RB Leipzig thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
LWWLL RB Leipzig
  1. 7' Kevin Kampl
  2. 12' M. Niakhate 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' Paul Nebel
  5. 64' D. Szoboszlai C. Nkunku
  6. 64' M. Sabitzer T. Adams
  7. 64' Hwang Hee-Chan A. Haïdara
  8. 80' Marcel Sabitzer
  9. 82' B. Brobbey N. Mukiele
  10. 86' S. Fürstner N. Tauer
  11. 90'+1 L. Kilian Lee Jae-Sung
  12. 90' R. Rösch P. Nebel
  13. FT1-0

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 7.7
  2. 16S. Bell 7.3
  3. 30S. Widmer 6.9
  4. 42A. Hack 7.9
  5. 3Aarón Martín 7.3
  6. 19M. Niakhate 7.9
  7. 7Lee Jae-Sung ▼ 90' 6.9
  8. 8L. Barreiro 7.2
  9. 25N. Tauer ▼ 86' 6.9
  10. 26P. Nebel ▼ 90' 7.0
  11. 29J. Burkardt 6.7

Dự bị 7

  1. 35S. Fürstner ▲ 86' 6.3
  2. 15L. Kilian ▲ 90'
  3. 43R. Rösch ▲ 90'
  4. 37T. Rupil
  5. 36K. Mizuta
  6. 1F. Dahmen
  7. 38B. Bobzien
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Marsch
  1. 1P. Gulácsi 6.7
  2. 4W. Orban 7.0
  3. 3Angeliño 7.7
  4. 22N. Mukiele ▼ 82' 5.9
  5. 2M. Simakan 7.2
  6. 10E. Forsberg 6.9
  7. 44K. Kampl 6.9
  8. 18C. Nkunku ▼ 64' 7.2
  9. 14T. Adams ▼ 64' 6.3
  10. 8A. Haïdara ▼ 64' 6.9
  11. 33André Silva 6.6

Dự bị 9

  1. 17D. Szoboszlai ▲ 64' 6.7
  2. 7M. Sabitzer ▲ 64' 6.9
  3. 11Hwang Hee-Chan ▲ 64' 6.9
  4. 21B. Brobbey ▲ 82' 6.3
  5. 27K. Laimer
  6. 16L. Klostermann
  7. 32J. Gvardiol
  8. 37S. Raebiger
  9. 31Josep Martínez

Thống kê

015
1120
28%Kiểm soát bóng72%
8Dứt điểm13
2Trúng đích2
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn6
5Phạt góc11
2Việt vị2
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
241Chuyền bóng618
142Chuyền chính xác517
59%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu58
62Ghi được118
57Thủng lưới67
1.44Bàn thắng mỗi trận2.03
12Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu