RB Leipzig
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FSV Mainz 05

RB Leipzig vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 1-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 1' X. Simons 1-0
  2. HT1-0
  3. 52' Amadou Haidara
  4. 52' 1-1 N. Amiri
  5. 58' 1-2 J. Burkardt · N. Amiri
  6. 59' K. Kampl A. Haidara
  7. 59' N. Seiwald L. Geertruida
  8. 72' C. Lukeba E. Bitshiabu
  9. 72' K. Nedeljković L. Openda
  10. 75' N. Weiper J. Burkardt
  11. 78' Y. Poulsen A. Vermeeren
  12. 83' L. Maloney N. Amiri
  13. 88' Lennard Maloney
  14. FT1-2

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 6.3
  2. 3L. Geertruida ▼ 59' 6.6
  3. 4W. Orbán 6.9
  4. 5E. Bitshiabu ▼ 72' 6.6
  5. 17R. Baku 6.5
  6. 18A. Vermeeren ▼ 78' 6.7
  7. 8A. Haidara ▼ 59' 7.0
  8. 22D. Raum 6.9
  9. 10X. Simons 7.9
  10. 11L. Openda ▼ 72' 6.3
  11. 30B. Šeško 6.9

Dự bị 9

  1. 44K. Kampl ▲ 59' 6.3
  2. 13N. Seiwald ▲ 59' 7.0
  3. 23C. Lukeba ▲ 72' 6.6
  4. 21K. Nedeljković ▲ 72' 7.0
  5. 9Y. Poulsen ▲ 78' 7.0
  6. 16L. Klostermann
  7. 26M. Vandevoordt
  8. 27T. Gomis
  9. 25L. Zingerle
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.9
  2. 21D. da Costa 7.2
  3. 3M. Jenz 7.7
  4. 25A. Hanche-Olsen 7.9
  5. 19A. Caci 7.0
  6. 6K. Sano 7.3
  7. 18N. Amiri ▼ 83' 9.2
  8. 2P. Mwene 7.0
  9. 8P. Nebel 6.3
  10. 7Lee Jae-Sung 7.0
  11. 29J. Burkardt ▼ 75' 8.2

Dự bị 9

  1. 44N. Weiper ▲ 75' 6.7
  2. 15L. Maloney ▲ 83' 6.3
  3. 9A. Nordin
  4. 1L. Rieß
  5. 30S. Widmer
  6. 11A. Sieb
  7. 5M. Leitsch
  8. 22N. Veratschnig
  9. 14Hong Hyun-Seok

Thống kê

017
110
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm15
4Trúng đích3
8Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn5
7Phạt góc1
1Việt vị4
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.57Bàn thắng ngăn chặn0.57
518Chuyền bóng543
403Chuyền chính xác425
78%Chính xác chuyền78%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu42
81Ghi được74
74Thủng lưới55
1.56Bàn thắng mỗi trận1.76
18Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu