RB Leipzig
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FSV Mainz 05

RB Leipzig vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 4-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Trọng tài
D. Aytekin
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 16' Jae-Sung Lee
  2. 19' Alexander Hack
  3. 21' André Silva11m 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' C. Nkunku Y. Poulsen
  6. 47' D. Szoboszlai · C. Nkunku 2-0
  7. 49' Dominik Szoboszlai
  8. 57' 2-1 Lee Jae-Sung · K. Onisiwo
  9. 58' C. Nkunku · D. Szoboszlai 3-1
  10. 59' Stefan Bell
  11. 61' André Silva · C. Nkunku 4-1
  12. 65' D. Nemeth J. Burkardt
  13. 65' L. Barreiro J. Boëtius
  14. 69' Hugo Novoa André Silva
  15. 82' J. Wosz L. Klostermann
  16. 82' M. Papela Lee Jae-Sung
  17. 82' P. Nebel K. Onisiwo
  18. 82' Anderson Lucoqui Aarón Martín
  19. 87' S. Raebiger D. Szoboszlai
  20. FT4-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Tedesco
  1. 1P. Gulácsi 6.2
  2. 4W. Orban 7.0
  3. 16L. Klostermann ▼ 82' 6.2
  4. 3Angeliño 7.0
  5. 2M. Simakan 6.9
  6. 32J. Gvardiol 7.2
  7. 44K. Kampl 7.0
  8. 14T. Adams 7.0
  9. 17D. Szoboszlai ▼ 87' 8.6
  10. 9Y. Poulsen ▼ 46' 6.7
  11. 33André Silva ⚽2 ▼ 69' 7.9

Dự bị 8

  1. 18C. Nkunku ▲ 46' 8.9
  2. 38Hugo Novoa ▲ 69' 6.9
  3. 47J. Wosz ▲ 82' 6.2
  4. 37S. Raebiger ▲ 87'
  5. 31Josep Martínez
  6. 45M. Ibrahimi
  7. 13P. Tschauner
  8. 41F. Hartmann
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.0
  2. 18D. Brosinski 6.2
  3. 16S. Bell 6.3
  4. 30S. Widmer 6.5
  5. 42A. Hack 3.3
  6. 3Aarón Martín ▼ 82' 6.7
  7. 5J. Boëtius ▼ 65' 6.5
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 82' 6.6
  9. 6A. Stach 6.0
  10. 9K. Onisiwo ▼ 82' 6.3
  11. 29J. Burkardt ▼ 65' 6.5

Dự bị 8

  1. 34D. Nemeth ▲ 65' 6.7
  2. 8L. Barreiro ▲ 65' 6.6
  3. 24M. Papela ▲ 82' 6.3
  4. 26P. Nebel ▲ 82' 6.3
  5. 23Anderson Lucoqui ▲ 82' 6.6
  6. 38B. Bobzien
  7. 22K. Stöger
  8. 1F. Dahmen

Thống kê

006
121
69%Kiểm soát bóng31%
15Dứt điểm2
7Trúng đích1
4Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn1
6Phạt góc1
5Việt vị3
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
742Chuyền bóng342
672Chuyền chính xác266
91%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

58Trận đấu43
118Ghi được62
67Thủng lưới57
2.03Bàn thắng mỗi trận1.44
18Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn25
68Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu