1. FSV Mainz 05
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

1. FSV Mainz 05 vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 2, RB Leipzig thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
LWWLL RB Leipzig
  1. 45' M. Ingvartsen · A. Stach 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' D. da Costa S. Widmer
  4. 63' Emil Forsberg
  5. 65' L. Barreiro Lee Jae-Sung
  6. 65' D. Burgzorg M. Ingvartsen
  7. 73' André Silva D. Szoboszlai
  8. 73' K. Kampl X. Schlager
  9. 77' Alexander Hack
  10. 79' Y. Poulsen E. Forsberg
  11. 80' 1-1 C. Nkunku · M. Halstenberg
  12. 82' S. Bell E. Fernandes
  13. 86' A. Fulgini A. Stach
  14. FT1-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.7
  2. 20E. Fernandes ▼ 82' 7.5
  3. 42A. Hack 6.2
  4. 19A. Caci 7.3
  5. 30S. Widmer ▼ 46' 6.3
  6. 6A. Stach ▼ 86' 7.3
  7. 31D. Kohr 6.9
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 65' 7.2
  9. 3Aarón Martín 6.9
  10. 9K. Onisiwo 7.0
  11. 11M. Ingvartsen ▼ 65' 7.3

Dự bị 9

  1. 21D. da Costa ▲ 46' 6.3
  2. 8L. Barreiro ▲ 65' 6.5
  3. 37D. Burgzorg ▲ 65' 6.5
  4. 16S. Bell ▲ 82' 6.3
  5. 10A. Fulgini ▲ 86' 6.7
  6. 44N. Weiper
  7. 1F. Dahmen
  8. 5M. Leitsch
  9. 4A. Barkok
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 7.0
  2. 39B. Henrichs 7.7
  3. 4W. Orbán 7.7
  4. 37A. Diallo 7.3
  5. 23M. Halstenberg 7.5
  6. 24X. Schlager ▼ 73' 6.3
  7. 8A. Haidara 6.9
  8. 10E. Forsberg ▼ 79' 6.2
  9. 18C. Nkunku 7.0
  10. 17D. Szoboszlai ▼ 73' 7.3
  11. 11T. Werner 6.7

Dự bị 8

  1. 19André Silva ▲ 73' 6.7
  2. 44K. Kampl ▲ 73' 6.9
  3. 9Y. Poulsen ▲ 79' 6.3
  4. 22D. Raum
  5. 32J. Gvardiol
  6. 34J. Nickisch
  7. 2M. Simakan
  8. 38Hugo Novoa

Thống kê

014
210
36%Kiểm soát bóng64%
9Dứt điểm13
3Trúng đích3
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
4Phạt góc2
4Việt vị3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
325Chuyền bóng608
223Chuyền chính xác515
69%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu53
70Ghi được116
68Thủng lưới72
1.63Bàn thắng mỗi trận2.19
11Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn37
34Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu