RB Leipzig
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FSV Mainz 05

RB Leipzig vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 0-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Trọng tài
C. Dingert
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 9' 0-1 M. Ingvartsen
  2. 37' Kevin Kampl
  3. HT0-1
  4. 46' D. Raum M. Halstenberg
  5. 46' A. Haidara K. Kampl
  6. 56' Dani Olmo André Silva
  7. 57' 0-2 L. Ajorque · A. Stach
  8. 60' Anthony Caci
  9. 64' Marcus Ingvartsen
  10. 65' Willi Orbán
  11. 65' Dani Olmo
  12. 65' Andreas Hanche-Olsen
  13. 67' 0-3 D. Kohr
  14. 71' M. Simakan J. Gvardiol
  15. 78' D. da Costa S. Widmer
  16. 78' Lee Jae-Sung A. Stach
  17. 78' A. Barkok M. Ingvartsen
  18. 81' L. Klostermann K. Laimer
  19. 88' Aarón Martín A. Caci
  20. 90'+1 D. Burgzorg L. Ajorque
  21. FT0-3

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 6.6
  2. 39B. Henrichs 6.6
  3. 4W. Orbán 6.3
  4. 32J. Gvardiol ▼ 71' 6.9
  5. 23M. Halstenberg ▼ 46' 6.7
  6. 44K. Kampl ▼ 46' 6.2
  7. 27K. Laimer ▼ 81' 6.2
  8. 17D. Szoboszlai 7.9
  9. 10E. Forsberg 6.5
  10. 19André Silva ▼ 56' 6.3
  11. 11T. Werner 6.2

Dự bị 8

  1. 22D. Raum ▲ 46' 6.3
  2. 8A. Haidara ▲ 46' 6.7
  3. 7Dani Olmo ▲ 56' 6.5
  4. 2M. Simakan ▲ 71' 6.7
  5. 16L. Klostermann ▲ 81' 6.3
  6. 25S. Ba
  7. 13Ø. Nyland
  8. 37A. Diallo
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 7.6
  2. 20E. Fernandes 7.5
  3. 16S. Bell 7.2
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.9
  5. 30S. Widmer ▼ 78' 7.3
  6. 8L. Barreiro 6.9
  7. 31D. Kohr 7.6
  8. 19A. Caci ▼ 88' 7.0
  9. 6A. Stach ▼ 78' 7.7
  10. 11M. Ingvartsen ▼ 78' 7.2
  11. 17L. Ajorque ▼ 90' 8.3

Dự bị 9

  1. 21D. da Costa ▲ 78' 6.3
  2. 7Lee Jae-Sung ▲ 78' 6.3
  3. 4A. Barkok ▲ 78' 6.5
  4. 3Aarón Martín ▲ 88'
  5. 37D. Burgzorg ▲ 90'
  6. 5M. Leitsch
  7. 44N. Weiper
  8. 1F. Dahmen
  9. 42A. Hack

Thống kê

033
430
70%Kiểm soát bóng30%
12Dứt điểm19
3Trúng đích7
5Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm13
9Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn8
3Phạt góc4
4Việt vị0
13Phạm lỗi20
3Thẻ vàng3
4Cứu thua3
706Chuyền bóng308
612Chuyền chính xác207
87%Chính xác chuyền67%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu43
116Ghi được70
72Thủng lưới68
2.19Bàn thắng mỗi trận1.63
17Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu