1. FSV Mainz 05
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
VfL Wolfsburg

1. FSV Mainz 05 vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. 3' 0-1 M. Amoura · S. Kumbedi
  2. 33' Stefan Posch
  3. HT0-1
  4. 60' Patrick Wimmer
  5. 65' P. Mwene D. da Costa
  6. 65' N. Amiri P. Nebel
  7. 66' A. Daghim M. Amoura
  8. 68' P. Tietz · N. Amiri 1-1
  9. 70' Vinícius Souza
  10. 73' S. Bell · B. Hollerbach 2-1
  11. 75' L. Majer Vini Souza
  12. 75' J. Lindstrom P. Wimmer
  13. 81' Stefan Bell
  14. 83' N. Amiri11m 3-1
  15. 84' M. Svanberg Y. Gerhardt
  16. 84' K. Shiogai C. Eriksen
  17. 86' Dominik Kohr
  18. 90'+2 Stefan Bell
  19. 90' Silas P. Tietz
  20. 90' L. Maloney B. Hollerbach
  21. 90'+6 W. Boving Lee Jae-Sung
  22. FT3-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 6.7
  2. 4S. Posch 7.3
  3. 16S. Bell 6.9
  4. 31D. Kohr 7.2
  5. 21D. da Costa ▼ 65' 6.3
  6. 8P. Nebel ▼ 65' 6.6
  7. 6K. Sano 6.7
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 90' 7.2
  9. 30S. Widmer 7.0
  10. 17B. Hollerbach ▼ 90' 6.9
  11. 20P. Tietz ▼ 90' 6.0

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 48K. Potulski
  3. 2P. Mwene ▲ 65' 6.6
  4. 26Silas ▲ 90' 6.5
  5. 24S. Kawasaki
  6. 15L. Maloney ▲ 90' 6.2
  7. 10N. Amiri ▲ 65' 8.0
  8. 44N. Weiper
  9. 14W. Boving ▲ 90'
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dieter Hecking
  1. 1K. Grabara 7.9
  2. 26S. Kumbedi 7.3
  3. 3D. Vavro 7.2
  4. 15M. Jenz 6.6
  5. 25A. Zehnter 5.6
  6. 31Y. Gerhardt ▼ 84' 6.5
  7. 5Vini Souza ▼ 75' 6.9
  8. 39P. Wimmer ▼ 75' 6.3
  9. 24C. Eriksen ▼ 84' 6.9
  10. 9M. Amoura ▼ 66' 6.9
  11. 17D. Pejcinovic 6.3

Dự bị 9

  1. 29M. Muller
  2. 2K. Fischer
  3. 22M. Angely
  4. 41J. Burger
  5. 10L. Majer ▲ 75' 6.5
  6. 19J. Lindstrom ▲ 75' 6.2
  7. 32M. Svanberg ▲ 84' 6.6
  8. 7K. Shiogai ▲ 84' 6.6
  9. 11A. Daghim ▲ 66' 6.6

Thống kê

0315
120
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm7
9Trúng đích2
5Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
15Phạt góc1
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua5
1.94Bàn thắng ngăn chặn1.94
425Chuyền bóng319
333Chuyền chính xác216
78%Chính xác chuyền68%
3.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu42
69Ghi được59
66Thủng lưới83
1.35Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu