VfL Wolfsburg
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FSV Mainz 05

VfL Wolfsburg vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 4, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 12' Jae-sung Lee
  2. 18' K. Paredes · J. Kamiński 1-0
  3. 24' 1-1 B. Gruda · N. Amiri
  4. HT1-1
  5. 46' P. Wimmer K. Paredes
  6. 51' Patrick Wimmer
  7. 54' Andreas Hanche-Olsen
  8. 71' Lovro Majer
  9. 71' 1-2 S. van den Berg
  10. 73' L. Ajorque Lee Jae-Sung
  11. 73' A. Caci S. Widmer
  12. 76' K. Behrens R. Baku
  13. 76' V. Černý J. Wind
  14. 80' B. Bröger P. Wimmer
  15. 85' 1-3 J. Burkardt · B. Gruda
  16. 87' T. Krauß B. Gruda
  17. 89' Dominik Kohr
  18. 90'+5 M. Richter N. Amiri
  19. 90'+4 J. Guilavogui J. Burkardt
  20. FT1-3

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1K. Casteels 5.9
  2. 4M. Lacroix 6.2
  3. 3S. Bornauw 6.6
  4. 5C. Zesiger 6.9
  5. 2K. Fischer 7.3
  6. 19L. Majer 6.6
  7. 27M. Arnold 7.0
  8. 16J. Kamiński 6.9
  9. 20R. Baku ▼ 76' 6.5
  10. 23J. Wind ▼ 76' 6.6
  11. 40K. Paredes ▼ 46' 7.2

Dự bị 8

  1. 39P. Wimmer ▲ 46' 6.5
  2. 17K. Behrens ▲ 76' 6.5
  3. 7V. Černý ▲ 76' 6.3
  4. 38B. Bröger ▲ 80' 6.2
  5. 12P. Pervan
  6. 30N. Klinger
  7. 49A. Børset
  8. 25M. Jenz
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.2
  2. 31D. Kohr 6.9
  3. 3S. van den Berg 7.6
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.3
  5. 30S. Widmer ▼ 73' 6.7
  6. 8L. Barreiro 7.0
  7. 18N. Amiri ▼ 90' 7.7
  8. 2P. Mwene 7.0
  9. 43B. Gruda ▼ 87' 8.3
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 73' 6.2
  11. 29J. Burkardt ▼ 90' 7.5

Dự bị 9

  1. 17L. Ajorque ▲ 73' 6.7
  2. 19A. Caci ▲ 73' 6.7
  3. 14T. Krauß ▲ 87' 6.5
  4. 10M. Richter ▲ 90'
  5. 23J. Guilavogui ▲ 90'
  6. 20E. Fernandes
  7. 33D. Batz
  8. 44N. Weiper
  9. 21D. da Costa

Thống kê

021
330
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm12
3Trúng đích6
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn0
1Phạt góc3
1Việt vị3
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
483Chuyền bóng269
372Chuyền chính xác172
77%Chính xác chuyền64%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu41
64Ghi được55
68Thủng lưới58
1.42Bàn thắng mỗi trận1.34
9Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu