VfL Wolfsburg vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 5-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 4, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Trọng tài
- H. Osmers
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 8' J. Wind 1-0
- 23' Niklas Tauer
- 23' Niklas Tauer
- 24' M. Kruse11m 2-0
- 35' M. Kruse · R. Baku 3-0
- 42' J. Wind 4-0
- 45'+2 M. Kruse · Y. Gerhardt 5-0
- HT5-0
- 46' ▲ A. Hack ▼ M. Ingvartsen
- 46' ▲ M. Papela ▼ A. Stach
- 46' ▲ D. Kohr ▼ J. Boëtius
- 46' ▲ Aarón Martín ▼ Anderson Lucoqui
- 64' ▲ F. Nmecha ▼ X. Schlager
- 64' ▲ B. Białek ▼ L. Nmecha
- 72' ▲ K. Onisiwo ▼ J. Burkardt
- 74' ▲ K. Mbabu ▼ R. Baku
- 74' ▲ M. Philipp ▼ J. Wind
- 81' Dominik Kohr
- 81' ▲ K. Paredes ▼ M. Kruse
- 82' Alexander Hack
- FT5-0
Đội hình
- 1K. Casteels 7.7
- 15J. Roussillon 7.2
- 25J. Brooks 7.7
- 20R. Baku ⇢ ▼ 74' 8.2
- 3S. Bornauw 6.9
- 27M. Arnold 7.3
- 31Y. Gerhardt ⇢ 6.9
- 24X. Schlager ▼ 64' 6.3
- 9M. Kruse ⚽3 ▼ 81' 9.3
- 10L. Nmecha ▼ 64' 6.9
- 23J. Wind ⚽2 ▼ 74' 9.0
Dự bị 9
- 22F. Nmecha ▲ 64' 6.3
- 21B. Białek ▲ 64' 6.3
- 19K. Mbabu ▲ 74' 6.5
- 17M. Philipp ▲ 74' 6.5
- 40K. Paredes ▲ 81' 6.7
- 28D. Lukébakio
- 11R. Steffen
- 12P. Pervan
- 8A. Vranckx
- 27R. Zentner 5.7
- 16S. Bell 6.3
- 30S. Widmer 6.6
- 19M. Niakhate 6.2
- 23Anderson Lucoqui ▼ 46' 6.2
- 5J. Boëtius ▼ 46' 6.2
- 6A. Stach ▼ 46' 6.3
- 8L. Barreiro 6.2
- 25N. Tauer 3.5
- 11M. Ingvartsen ▼ 46' 6.5
- 29J. Burkardt ▼ 72' 6.5
Dự bị 9
- 42A. Hack ▲ 46' 6.9
- 24M. Papela ▲ 46' 6.3
- 31D. Kohr ▲ 46' 7.0
- 3Aarón Martín ▲ 46' 6.9
- 9K. Onisiwo ▲ 72' 6.3
- 22K. Stöger
- 18D. Brosinski
- 34D. Nemeth
- 1F. Dahmen
Thống kê
00⚑2
⚑321
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm5
8Trúng đích3
3Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
2Phạt góc3
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
700Chuyền bóng462
615Chuyền chính xác365
88%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
51Trận đấu43
69Ghi được62
89Thủng lưới57
1.35Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai32