1. FSV Mainz 05
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
VfL Wolfsburg

1. FSV Mainz 05 vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-3 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. 33' 0-1 P. Wimmer · F. Nmecha
  2. HT0-1
  3. 53' Ridle Baku
  4. 65' J. Wind L. Nmecha
  5. 65' M. Svanberg F. Nmecha
  6. 70' 0-2 M. Arnold
  7. 71' D. da Costa S. Widmer
  8. 71' J. Burkardt M. Ingvartsen
  9. 75' Anton Stach
  10. 76' K. Fischer P. Wimmer
  11. 78' A. Fulgini A. Caci
  12. 78' D. Burgzorg A. Stach
  13. 84' A. Barkok Lee Jae-Sung
  14. 84' 0-3 R. Baku · J. Kamiński
  15. 88' Omar Marmoush J. Kamiński
  16. 88' J. Roussillon Paulo Otávio
  17. FT0-3

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 5.9
  2. 20E. Fernandes 6.9
  3. 42A. Hack 6.9
  4. 19A. Caci ▼ 78' 6.9
  5. 30S. Widmer ▼ 71' 6.9
  6. 6A. Stach ▼ 78' 6.9
  7. 31D. Kohr 6.9
  8. 3Aarón Martín 7.2
  9. 11M. Ingvartsen ▼ 71' 5.9
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 84' 6.6
  11. 9K. Onisiwo 6.2

Dự bị 9

  1. 21D. da Costa ▲ 71' 6.5
  2. 29J. Burkardt ▲ 71' 6.6
  3. 10A. Fulgini ▲ 78' 6.2
  4. 37D. Burgzorg ▲ 78' 6.6
  5. 4A. Barkok ▲ 84' 6.9
  6. 16S. Bell
  7. 17N. Tauer
  8. 8L. Barreiro
  9. 1F. Dahmen
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1K. Casteels 7.9
  2. 20R. Baku 7.2
  3. 3S. Bornauw 7.2
  4. 5M. van de Ven 7.2
  5. 6Paulo Otávio ▼ 88' 6.9
  6. 39P. Wimmer ▼ 76' 6.9
  7. 22F. Nmecha ▼ 65' 7.6
  8. 27M. Arnold 8.2
  9. 31Y. Gerhardt 6.9
  10. 16J. Kamiński ▼ 88' 7.2
  11. 10L. Nmecha ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 23J. Wind ▲ 65' 6.7
  2. 32M. Svanberg ▲ 65' 6.7
  3. 2K. Fischer ▲ 76' 6.7
  4. 33Omar Marmoush ▲ 88'
  5. 15J. Roussillon ▲ 88'
  6. 4M. Lacroix
  7. 12P. Pervan
  8. 14J. Brekalo
  9. 7L. Waldschmidt

Thống kê

019
410
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm10
3Trúng đích3
8Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
9Phạt góc4
1Việt vị0
15Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
451Chuyền bóng357
345Chuyền chính xác252
76%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu44
70Ghi được82
68Thủng lưới59
1.63Bàn thắng mỗi trận1.86
11Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu