1. FSV Mainz 05
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
VfL Wolfsburg

1. FSV Mainz 05 vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-2 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. 3' 0-1 M. Arnold · K. Paredes
  2. 37' Lee Jae-Sung · N. Weiper 1-1
  3. 40' D. Kohr 2-1
  4. HT2-1
  5. 51' Dominik Kohr
  6. 63' M. Svanberg P. Wimmer
  7. 63' L. Nmecha M. Amoura
  8. 63' Tiago Tomás K. Paredes
  9. 67' Nikolas Veratschnig
  10. 68' Tiago Tomás
  11. 74' J. Kamiński J. Wind
  12. 76' Hong Hyun-Seok N. Weiper
  13. 76' A. Hanche-Olsen D. Kohr
  14. 85' L. Majer M. Svanberg
  15. 89' S. Widmer N. Veratschnig
  16. 89' 2-2 D. Vavro · M. Arnold
  17. 90'+3 Denis Vavro
  18. 90' Joakim Mæhle
  19. 90'+2 A. Nordin Lee Jae-Sung
  20. FT2-2

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.6
  2. 21D. da Costa 6.2
  3. 3M. Jenz 6.3
  4. 31D. Kohr ▼ 76' 7.5
  5. 19A. Caci 7.2
  6. 6K. Sano 6.5
  7. 18N. Amiri 7.9
  8. 22N. Veratschnig ▼ 89' 6.6
  9. 7Lee Jae-Sung ▼ 90' 7.3
  10. 29J. Burkardt 7.2
  11. 44N. Weiper ▼ 76' 7.0

Dự bị 8

  1. 14Hong Hyun-Seok ▲ 76' 6.7
  2. 25A. Hanche-Olsen ▲ 76' 6.2
  3. 30S. Widmer ▲ 89' 6.2
  4. 9A. Nordin ▲ 90'
  5. 33D. Batz
  6. 15L. Maloney
  7. 1L. Rieß
  8. 11A. Sieb
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1K. Grabara 7.2
  2. 2K. Fischer 6.9
  3. 18D. Vavro 8.2
  4. 4K. Koulierakis 6.6
  5. 40K. Paredes ▼ 63' 7.5
  6. 24B. Dárdai 6.9
  7. 27M. Arnold 8.3
  8. 39P. Wimmer ▼ 63' 7.2
  9. 21J. Mæhle 6.6
  10. 23J. Wind ▼ 74' 7.0
  11. 9M. Amoura ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 32M. Svanberg ▲ 63' 6.5
  2. 10L. Nmecha ▲ 63' 6.3
  3. 11Tiago Tomás ▲ 63' 6.9
  4. 16J. Kamiński ▲ 74' 6.6
  5. 19L. Majer ▲ 85' 6.7
  6. 17K. Behrens
  7. 12P. Pervan
  8. 44T. Neininger
  9. 14B. Białek

Thống kê

027
530
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm16
7Trúng đích4
6Chệch đích9
14Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
7Phạt góc5
3Việt vị2
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
0.56Bàn thắng ngăn chặn0.56
381Chuyền bóng359
295Chuyền chính xác276
77%Chính xác chuyền77%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu44
74Ghi được73
55Thủng lưới67
1.76Bàn thắng mỗi trận1.66
10Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu