VfL Wolfsburg
4 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
1. FSV Mainz 05

VfL Wolfsburg vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 4-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 4, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 5' A. Hanche-Olsen D. da Costa
  2. 11' 0-1 P. Nebel · Lee Jae-Sung
  3. 19' M. Amoura 1-1
  4. 21' Ridle Baku
  5. 22' Maximilian Arnold
  6. 39' 1-2 J. Burkardt · S. Bell
  7. 43' Nadiem Amiri
  8. 45'+2 Jae-sung Lee
  9. HT1-2
  10. 46' J. Wind P. Wimmer
  11. 56' Dominik Kohr
  12. 57' Tiago Tomás · M. Amoura 2-2
  13. 66' 2-3 P. Nebel · J. Burkardt
  14. 68' Tiago Tomás
  15. 69' Y. Gerhardt B. Dárdai
  16. 69' L. Nmecha M. Amoura
  17. 81' J. Kamiński K. Fischer
  18. 81' K. Behrens Tiago Tomás
  19. 83' J. Wind · J. Mæhle 3-3
  20. 84' S. Widmer A. Caci
  21. 84' Hong Hyun-Seok P. Nebel
  22. 89' M. Leitsch A. Hanche-Olsen
  23. 90'+1 Maxim Leitsch
  24. 90'+4 J. Wind · M. Arnold 4-3
  25. FT4-3

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 1K. Grabara 6.2
  2. 2K. Fischer ▼ 81' 6.5
  3. 18D. Vavro 6.9
  4. 4K. Koulierakis 6.3
  5. 21J. Mæhle 6.7
  6. 20R. Baku 6.7
  7. 24B. Dárdai ▼ 69' 6.5
  8. 27M. Arnold 6.6
  9. 39P. Wimmer ▼ 46' 6.9
  10. 9M. Amoura ▼ 69' 7.6
  11. 11Tiago Tomás ▼ 81' 7.0

Dự bị 9

  1. 23J. Wind ⚽2 ▲ 46' 8.5
  2. 31Y. Gerhardt ▲ 69' 6.6
  3. 10L. Nmecha ▲ 69' 6.6
  4. 16J. Kamiński ▲ 81' 6.7
  5. 17K. Behrens ▲ 81' 6.3
  6. 29M. Müller
  7. 5C. Zesiger
  8. 8S. Özcan
  9. 32M. Svanberg
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 5.7
  2. 21D. da Costa ▼ 5'
  3. 16S. Bell 6.6
  4. 31D. Kohr 7.3
  5. 19A. Caci ▼ 84' 6.6
  6. 6K. Sano 6.9
  7. 18N. Amiri 7.5
  8. 2P. Mwene 6.5
  9. 8P. Nebel ⚽2 ▼ 84' 8.6
  10. 7Lee Jae-Sung 7.0
  11. 29J. Burkardt 8.3

Dự bị 9

  1. 25A. Hanche-Olsen ▲ 5' 6.2
  2. 30S. Widmer ▲ 84' 6.3
  3. 14Hong Hyun-Seok ▲ 84' 6.2
  4. 5M. Leitsch ▲ 89' 6.2
  5. 11A. Sieb
  6. 3M. Jenz
  7. 4A. Barkok
  8. 22N. Veratschnig
  9. 1L. Rieß

Thống kê

033
540
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị1
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-1.77Bàn thắng ngăn chặn-1.77
396Chuyền bóng508
313Chuyền chính xác410
79%Chính xác chuyền81%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu42
73Ghi được74
67Thủng lưới55
1.66Bàn thắng mỗi trận1.76
10Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu