1. FC Heidenheim
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Leipzig

1. FC Heidenheim vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-3 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 3, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWLLW RB Leipzig
  1. HT0-0
  2. 62' 0-1 R. Baku · Y. Diomande
  3. 63' S. Conteh A. Ibrahimovic
  4. 63' S. Schimmer A. Beck
  5. 68' 0-2 A. Nusa · N. Seiwald
  6. 70' 0-3 D. Raum · Y. Diomande
  7. 71' E. Banzuzi A. Nusa
  8. 72' T. Gomis C. Baumgartner
  9. 77' H. Behrens M. Honsak
  10. 77' L. Kerber M. Pieringer
  11. 77' M. Finkgrafe D. Raum
  12. 77' A. Maksimovic E. Bitshiabu
  13. 84' J. Niehues J. Schoppner
  14. 89' Benedikt Gimber
  15. 90' B. Henrichs R. Baku
  16. FT0-3

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 6.5
  2. 25L. Stergiou 6.9
  3. 6P. Mainka 6.0
  4. 5B. Gimber 5.9
  5. 19J. Fohrenbach 6.3
  6. 3J. Schoppner ▼ 84' 6.2
  7. 30N. Dorsch 6.9
  8. 22A. Ibrahimovic ▼ 63' 6.9
  9. 21A. Beck ▼ 63' 6.3
  10. 17M. Honsak ▼ 77' 6.7
  11. 18M. Pieringer ▼ 77' 6.2

Dự bị 9

  1. 40F. Feller
  2. 2M. Busch
  3. 4T. Siersleben
  4. 23O. H. Traore
  5. 26H. Behrens ▲ 77' 6.9
  6. 16J. Niehues ▲ 84' 6.7
  7. 20L. Kerber ▲ 77' 6.2
  8. 31S. Conteh ▲ 63' 6.3
  9. 9S. Schimmer ▲ 63' 6.3
RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 8.0
  2. 17R. Baku ▼ 90' 8.2
  3. 4W. Orban 8.3
  4. 5E. Bitshiabu ▼ 77' 7.2
  5. 22D. Raum ▼ 77' 8.5
  6. 24X. Schlager 6.9
  7. 13N. Seiwald 7.3
  8. 14C. Baumgartner ▼ 72' 6.3
  9. 49Y. Diomande ⇢2 7.2
  10. 40Romulo Cardoso 6.2
  11. 7A. Nusa ▼ 71' 7.6

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 16L. Klostermann
  3. 19K. Nedeljkovic
  4. 35M. Finkgrafe ▲ 77' 6.6
  5. 39B. Henrichs ▲ 90'
  6. 6E. Banzuzi ▲ 71' 6.9
  7. 33A. Maksimovic ▲ 77' 6.6
  8. 11C. Harder
  9. 27T. Gomis ▲ 72' 6.9

Thống kê

014
000
26%Kiểm soát bóng74%
7Dứt điểm11
2Trúng đích8
5Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn2
4Phạt góc0
1Việt vị3
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
237Chuyền bóng702
160Chuyền chính xác625
68%Chính xác chuyền89%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu45
51Ghi được104
77Thủng lưới60
1.31Bàn thắng mỗi trận2.31
2Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn34
29Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu