1. FC Heidenheim vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 3, RB Leipzig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWLLW RB Leipzig
- 18' Jonas Föhrenbach
- HT0-0
- 53' Benjamin Šeško
- 59' 0-1 L. Openda · A. Nusa
- 67' ▲ S. Conteh ▼ L. Maloney
- 67' ▲ A. Beck ▼ O. Traoré
- 67' ▲ Léo Scienza ▼ M. Kaufmann
- 69' ▲ N. Seiwald ▼ A. Vermeeren
- 69' ▲ L. Geertruida ▼ D. Raum
- 72' Xavi Simons
- 76' ▲ Y. Poulsen ▼ B. Šeško
- 76' ▲ C. Baumgartner ▼ X. Simons
- 82' ▲ S. Schimmer ▼ P. Wanner
- 83' ▲ M. Breunig ▼ M. Pieringer
- 83' ▲ B. Henrichs ▼ A. Haidara
- 85' Stefan Schimmer
- 90'+2 Lukas Klostermann
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Müller 6.3
- 2M. Busch 7.5
- 6P. Mainka 7.2
- 5B. Gimber 7.3
- 23O. Traoré ▼ 67' 6.3
- 33L. Maloney ▼ 67' 6.6
- 3J. Schöppner 7.0
- 19J. Föhrenbach 6.5
- 10P. Wanner ▼ 82' 7.3
- 18M. Pieringer ▼ 83' 6.9
- 29M. Kaufmann ▼ 67' 6.3
Dự bị 9
- 31S. Conteh ▲ 67' 6.6
- 21A. Beck ▲ 67' 6.6
- 8Léo Scienza ▲ 67' 7.2
- 9S. Schimmer ▲ 82' 6.2
- 14M. Breunig ▲ 83' 6.3
- 4T. Siersleben
- 20L. Kerber
- 22V. Eicher
- 30N. Theuerkauf
- 1P. Gulácsi 7.9
- 16L. Klostermann 7.5
- 4W. Orbán 7.3
- 23C. Lukeba 7.2
- 22D. Raum ▼ 69' 6.6
- 18A. Vermeeren ▼ 69' 6.9
- 8A. Haidara ▼ 83' 7.3
- 7A. Nusa ⇢ 7.3
- 10X. Simons ▼ 76' 7.0
- 30B. Šeško ▼ 76' 6.7
- 11L. Openda ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 13N. Seiwald ▲ 69' 6.6
- 3L. Geertruida ▲ 69' 6.3
- 9Y. Poulsen ▲ 76' 6.3
- 14C. Baumgartner ▲ 76' 6.6
- 39B. Henrichs ▲ 83' 6.9
- 5E. Bitshiabu
- 6E. Elmas
- 19André Silva
- 26M. Vandevoordt
Thống kê
02⚑3
⚑220
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm13
4Trúng đích2
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
3Phạt góc2
1Việt vị2
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua4
0.68Bàn thắng ngăn chặn0.68
397Chuyền bóng491
289Chuyền chính xác388
73%Chính xác chuyền79%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu52
75Ghi được81
87Thủng lưới74
1.36Bàn thắng mỗi trận1.56
15Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai32