1. FC Heidenheim vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 3, RB Leipzig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWLLW RB Leipzig
- 33' Benjamin Henrichs
- 42' 0-1 B. Šeško
- HT0-1
- 54' ▲ J. Schöppner ▼ L. Maloney
- 61' Benedikt Gimber
- 68' ▲ N. Dovedan ▼ M. Pieringer
- 68' ▲ D. Thomalla ▼ E. Dinkçi
- 68' ▲ N. Theuerkauf ▼ B. Gimber
- 69' N. Dovedan · J. Schöppner 1-1
- 71' ▲ M. Simakan ▼ B. Henrichs
- 79' ▲ E. Elmas ▼ X. Simons
- 79' ▲ N. Seiwald ▼ A. Haidara
- 79' ▲ C. Baumgartner ▼ B. Šeško
- 83' Jan Schöppner
- 84' ▲ S. Schimmer ▼ K. Sessa
- 85' 1-2 L. Openda · M. Simakan
- 90'+8 Haktab Omar Traore
- 90'+3 ▲ L. Klostermann ▼ Dani Olmo
- FT1-2
Đội hình
- 1K. Müller 6.9
- 23O. Traoré 7.3
- 6P. Mainka 6.9
- 5B. Gimber ▼ 68' 5.6
- 19J. Föhrenbach 6.6
- 33L. Maloney ▼ 54' 6.9
- 8E. Dinkçi ▼ 68' 6.6
- 18M. Pieringer ▼ 68' 6.5
- 16K. Sessa ▼ 84' 6.9
- 37J. Beste 6.3
- 10T. Kleindienst 7.3
Dự bị 9
- 3J. Schöppner ▲ 54' 6.9
- 20N. Dovedan ⚽ ▲ 68' 7.2
- 11D. Thomalla ▲ 68' 6.9
- 30N. Theuerkauf ▲ 68' 6.5
- 9S. Schimmer ▲ 84' 6.3
- 24C. Kühlwetter
- 17F. Pick
- 22V. Eicher
- 4T. Siersleben
- 1P. Gulácsi 7.2
- 39B. Henrichs ▼ 71' 6.2
- 4W. Orbán 6.9
- 23C. Lukeba 6.9
- 22D. Raum 7.2
- 8A. Haidara ▼ 79' 7.2
- 24X. Schlager 6.6
- 7Dani Olmo ▼ 90' 6.9
- 20X. Simons ▼ 79' 7.3
- 17L. Openda ⚽ 7.3
- 30B. Šeško ⚽ ▼ 79' 7.6
Dự bị 9
- 2M. Simakan ▲ 71' 7.2
- 6E. Elmas ▲ 79' 6.5
- 13N. Seiwald ▲ 79' 6.6
- 14C. Baumgartner ▲ 79' 6.7
- 16L. Klostermann ▲ 90'
- 5E. Bitshiabu
- 25L. Zingerle
- 21J. Blaswich
- 44K. Kampl
Thống kê
03⚑2
⚑610
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm12
4Trúng đích4
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc6
1Việt vị4
13Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
363Chuyền bóng583
266Chuyền chính xác491
73%Chính xác chuyền84%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu53
69Ghi được120
70Thủng lưới63
1.53Bàn thắng mỗi trận2.26
8Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn37
42Hiệp hai56