RB Leipzig
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FC Heidenheim

RB Leipzig vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 2 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 24
Sân vận động
Red Bull Arena, Harrison, New Jersey
Trọng tài
Sören Storks, Germany
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 21' 0-1 R. Leipertz · D. Thomalla
  2. 34' Julius Reinhardt
  3. 41' Anthony Jung
  4. 42' Robert Strauss
  5. HT0-1
  6. 46' M. Bruno S. Ilsanker
  7. 56' D. Kaiser · L. Klostermann 1-1
  8. 57' M. Schnatterer B. Halloran
  9. 62' Y. Poulsen · E. Forsberg 2-1
  10. 65' M. Wittek J. Reinhardt
  11. 72' Mathias Wittek
  12. 80' M. Halstenberg E. Forsberg
  13. 80' B. Finne N. Theuerkauf
  14. 83' M. Compper · D. Kaiser 3-1
  15. 86' R. Khedira M. Sabitzer
  16. 87' Massimo Bruno
  17. FT3-1

Đội hình

RB Leipzig
  1. 32P. Gulácsi
  2. 33M. Compper
  3. 3A. Jung
  4. 4W. Orban
  5. 16L. Klostermann
  6. 13S. Ilsanker ▼ 46'
  7. 31D. Demme
  8. 24D. Kaiser
  9. 10E. Forsberg ▼ 80'
  10. 7M. Sabitzer ▼ 86'
  11. 9Y. Poulsen

Dự bị 7

  1. 14M. Bruno ▲ 46'
  2. 23M. Halstenberg ▲ 80'
  3. 6R. Khedira ▲ 86'
  4. 5A. Nukan
  5. 17N. Quaschner
  6. 22B. Bellot
  7. 27D. Selke
1. FC Heidenheim
  1. 22K. Müller
  2. 28A. Feick
  3. 29R. Strauss
  4. 33T. Beermann
  5. 23K. Kraus
  6. 30N. Theuerkauf ▼ 80'
  7. 6J. Reinhardt ▼ 65'
  8. 26M. Titsch-Rivero
  9. 21B. Halloran ▼ 57'
  10. 13R. Leipertz
  11. 11D. Thomalla

Dự bị 7

  1. 7M. Schnatterer ▲ 57'
  2. 5M. Wittek ▲ 65'
  3. 10B. Finne ▲ 80'
  4. 3R. Philp
  5. 16T. Göhlert
  6. 38T. Skarke
  7. 1J. Zimmermann

Thống kê

029
030
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm3
7Trúng đích2
8Chệch đích1
9Phạt góc0
0Việt vị4
9Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SC Freiburg
34 75 - 39 +36 72
2
RB Leipzig
34 54 - 32 +22 67
3
1. FC Nurnberg
34 68 - 41 +27 65
4
FC St. Pauli
34 45 - 39 +6 53
5
VfL Bochum
34 56 - 40 +16 51
6
1. FC Union Berlin
34 56 - 50 +6 49
7
Karlsruher SC
34 35 - 37 -2 47
8
Eintracht Braunschweig
34 44 - 38 +6 46
9
SpVgg Greuther Fürth
34 49 - 55 -6 46
10
1. FC Kaiserslautern
34 49 - 47 +2 45
11
1. FC Heidenheim
34 42 - 40 +2 45
12
Arminia Bielefeld
34 38 - 39 -1 42
13
SV Sandhausen
34 40 - 50 -10 40
14
Fortuna Düsseldorf
34 32 - 47 -15 35
15
TSV 1860 München
34 32 - 46 -14 34
16
MSV Duisburg
34 32 - 54 -22 32
17
Eintracht Frankfurt
34 33 - 59 -26 32
18
SC Paderborn 07
34 28 - 55 -27 28
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
56Ghi được50
35Thủng lưới44
1.56Bàn thắng mỗi trận1.32
11Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn15
36Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu