RB Leipzig
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
1. FC Heidenheim

RB Leipzig vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
Leipzig Stadium, Leipzig
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 29' L. Openda11m 1-0
  2. 44' Y. Poulsen · D. Raum 2-0
  3. 45'+2 2-1 B. Gimber · L. Maloney
  4. HT2-1
  5. 59' Marvin Pieringer
  6. 60' Mohamed Simakan
  7. 68' A. Beck L. Maloney
  8. 68' K. Sessa N. Theuerkauf
  9. 74' N. Dovedan M. Pieringer
  10. 77' B. Šeško Y. Poulsen
  11. 78' E. Forsberg X. Simons
  12. 86' Benedikt Gimber
  13. 86' S. Schimmer J. Beste
  14. 86' D. Thomalla J. Schöppner
  15. 88' Christoph Baumgartner
  16. 89' C. Lukeba C. Baumgartner
  17. 90'+2 C. Lenz D. Raum
  18. FT2-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 6.9
  2. 39B. Henrichs 7.6
  3. 16L. Klostermann 7.9
  4. 2M. Simakan 7.2
  5. 22D. Raum ▼ 90' 7.9
  6. 8A. Haidara 7.6
  7. 24X. Schlager 7.3
  8. 14C. Baumgartner ▼ 89' 7.2
  9. 20X. Simons ▼ 78' 7.9
  10. 17L. Openda 7.5
  11. 9Y. Poulsen ▼ 77' 7.5

Dự bị 9

  1. 30B. Šeško ▲ 77' 6.2
  2. 10E. Forsberg ▲ 78' 6.9
  3. 23C. Lukeba ▲ 89' 6.2
  4. 3C. Lenz ▲ 90'
  5. 1P. Gulácsi
  6. 18Fábio Carvalho
  7. 13N. Seiwald
  8. 26I. Moriba
  9. 44K. Kampl
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 8.2
  2. 19J. Föhrenbach 6.7
  3. 6P. Mainka 6.6
  4. 33L. Maloney ▼ 68' 7.3
  5. 5B. Gimber 7.3
  6. 23O. Traoré 6.3
  7. 37J. Beste ▼ 86' 6.6
  8. 3J. Schöppner ▼ 86' 6.7
  9. 30N. Theuerkauf ▼ 68' 6.0
  10. 10T. Kleindienst 6.3
  11. 18M. Pieringer ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 21A. Beck ▲ 68' 6.3
  2. 16K. Sessa ▲ 68' 6.3
  3. 20N. Dovedan ▲ 74' 6.6
  4. 9S. Schimmer ▲ 86' 6.9
  5. 11D. Thomalla ▲ 86' 6.7
  6. 4T. Siersleben
  7. 17F. Pick
  8. 2M. Busch
  9. 22V. Eicher

Thống kê

025
320
71%Kiểm soát bóng29%
23Dứt điểm7
8Trúng đích1
10Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Cứu thua6
712Chuyền bóng295
627Chuyền chính xác188
88%Chính xác chuyền64%
4.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu45
120Ghi được69
63Thủng lưới70
2.26Bàn thắng mỗi trận1.53
15Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn23
56Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu