RB Leipzig
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
1. FC Heidenheim

RB Leipzig vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-2 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 6' Christoph Baumgartner
  2. 6' 0-1 M. Honsak · J. Schöppner
  3. 12' Willi Orbán
  4. 13' 0-2 M. Pieringer11m
  5. 15' Benedikt Gimber
  6. 33' A. Vermeeren C. Baumgartner
  7. 45'+2 L. Openda · B. Šeško 1-2
  8. HT1-2
  9. 62' Loïs Openda
  10. 64' B. Šeško11m 2-2
  11. 67' Jan Schöppner
  12. 74' M. Busch S. Conteh
  13. 74' J. Niehues J. Schöppner
  14. 75' T. Keller L. Kerber
  15. 77' Thomas Keller
  16. 80' E. Bitshiabu C. Lukeba
  17. 80' K. Nedeljković R. Baku
  18. 83' B. Zivzivadze M. Pieringer
  19. 90'+8 Xavi Simons
  20. 90'+6 A. Beck T. Siersleben
  21. FT2-2

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 6.3
  2. 17R. Baku ▼ 80' 6.7
  3. 4W. Orbán 6.3
  4. 23C. Lukeba ▼ 80' 7.2
  5. 22D. Raum 6.6
  6. 13N. Seiwald 7.2
  7. 44K. Kampl 7.2
  8. 14C. Baumgartner ▼ 33' 6.5
  9. 10X. Simons 6.9
  10. 30B. Šeško 8.6
  11. 11L. Openda 7.9

Dự bị 9

  1. 18A. Vermeeren ▲ 33' 6.9
  2. 5E. Bitshiabu ▲ 80' 6.9
  3. 21K. Nedeljković ▲ 80' 6.3
  4. 26M. Vandevoordt
  5. 16L. Klostermann
  6. 8A. Haidara
  7. 27T. Gomis
  8. 47V. Gebel
  9. 3L. Geertruida
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.3
  2. 6P. Mainka 7.7
  3. 5B. Gimber 6.9
  4. 4T. Siersleben ▼ 90' 6.2
  5. 23O. Traoré 6.7
  6. 20L. Kerber ▼ 75' 6.3
  7. 3J. Schöppner ▼ 74' 6.3
  8. 19J. Föhrenbach 6.7
  9. 31S. Conteh ▼ 74' 6.9
  10. 17M. Honsak 7.2
  11. 18M. Pieringer ▼ 83' 7.2

Dự bị 9

  1. 2M. Busch ▲ 74' 6.6
  2. 16J. Niehues ▲ 74' 6.5
  3. 27T. Keller ▲ 75' 6.5
  4. 12B. Zivzivadze ▲ 83' 6.3
  5. 21A. Beck ▲ 90'
  6. 36L. Janeš
  7. 22V. Eicher
  8. 9S. Schimmer
  9. 10P. Wanner

Thống kê

037
430
74%Kiểm soát bóng26%
17Dứt điểm4
6Trúng đích2
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
7Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
0Cứu thua4
0.69Bàn thắng ngăn chặn0.69
554Chuyền bóng192
472Chuyền chính xác114
85%Chính xác chuyền59%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu55
81Ghi được75
74Thủng lưới87
1.56Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn33
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu