1. FC Heidenheim vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-0 RB Leipzig tại 2. Bundesliga, 22 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 3, RB Leipzig thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 26
- Sân vận động
- Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
- Trọng tài
- Norbert Grudzinski, Germany
- Phong độ
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- WWLLW RB Leipzig
- 10' Philip Heise
- 12' Diego Demme
- 18' ▲ Z. Kalmár ▼ S. Hierländer
- 32' Sebastian Griesbeck
- 33' Marcel Titsch-Rivero
- HT0-0
- 47' Florian Niederlechner
- 51' F. Niederlechner · R. Leipertz 1-0
- 56' Zsolt Kalmár
- 66' ▲ A. Voglsammer ▼ R. Leipertz
- 70' ▲ A. Rebić ▼ D. Demme
- 76' Joshua Kimmich
- 78' ▲ A. Bagceci ▼ A. Grimaldi
- 78' ▲ Y. Reyna ▼ O. Damari
- 81' Yordy Reyna
- 90'+2 ▲ T. Göhlert ▼ F. Niederlechner
- FT1-0
Đội hình
- 1J. Zimmermann
- 5M. Wittek
- 8P. Heise
- 23K. Kraus
- 29R. Strauss
- 7M. Schnatterer
- 26M. Titsch-Rivero
- 18S. Griesbeck
- 13R. Leipertz ▼ 66'
- 39A. Grimaldi ▼ 78'
- 31F. Niederlechner ▼ 90'
Dự bị 7
- 17A. Voglsammer ▲ 66'
- 20A. Bagceci ▲ 78'
- 16T. Göhlert ▲ 90'
- 6J. Reinhardt
- 11P. Mayer
- 14M. Scioscia
- 34R. Sattelmaier
- 1F. Coltorti
- 20Rodnei
- 3A. Jung
- 16L. Klostermann
- 25S. Hierländer ▼ 18'
- 31D. Demme ▼ 70'
- 24D. Kaiser
- 17J. Kimmich
- 13O. Damari ▼ 78'
- 12E. Forsberg
- 9Y. Yurary
Dự bị 7
- 19Z. Kalmár ▲ 18'
- 10A. Rebić ▲ 70'
- 34Y. Reyna ▲ 78'
- 11D. Frahn
- 22B. Bellot
- 23N. Hoheneder
- 29S. Heidinger
Thống kê
04⚑9
⚑740
54%Kiểm soát bóng46%
4Trúng đích4
3Chệch đích0
9Phạt góc7
5Việt vị0
18Phạm lỗi19
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 32 | +21 | 64 | |
| 2 | 34 | 44 - 26 | +18 | 59 | |
| 3 | 34 | 46 - 26 | +20 | 58 | |
| 4 | 34 | 45 - 31 | +14 | 56 | |
| 5 | 34 | 39 - 31 | +8 | 50 | |
| 6 | 34 | 44 - 41 | +3 | 50 | |
| 7 | 34 | 46 - 51 | -5 | 47 | |
| 8 | 34 | 49 - 44 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 45 | |
| 10 | 34 | 48 - 52 | -4 | 44 | |
| 11 | 34 | 53 - 55 | -2 | 42 | |
| 12 | 34 | 32 - 37 | -5 | 39 | |
| 13 | 34 | 41 - 53 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 34 - 42 | -8 | 37 | |
| 15 | 34 | 40 - 51 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 41 - 51 | -10 | 36 | |
| 17 | 34 | 32 - 47 | -15 | 36 | |
| 18 | 34 | 34 - 46 | -12 | 31 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
52Ghi được44
49Thủng lưới35
1.44Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai21