RB Leipzig
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FC Heidenheim

RB Leipzig vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 1-1 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 6 tháng 10, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 9
Sân vận động
Red Bull Arena, Harrison, New Jersey
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 21' 0-1 P. Heise · M. Schnatterer
  2. 31' D. Kaiser 1-1
  3. HT1-1
  4. 60' G. Teigl M. Morys
  5. 70' A. Bagceci S. Morabit
  6. 78' P. Riese J. Reinhardt
  7. 82' C. Fandrich D. Demme
  8. 86' D. Frahn S. Heidinger
  9. 90' R. Leipertz F. Niederlechner
  10. FT1-1

Đội hình

RB Leipzig
  1. 22B. Bellot
  2. 33M. Compper
  3. 8T. Sebastian
  4. 29S. Heidinger ▼ 86'
  5. 3A. Jung
  6. 31D. Demme ▼ 82'
  7. 24D. Kaiser
  8. 6R. Khedira
  9. 17J. Kimmich
  10. 7M. Morys ▼ 60'
  11. 9Y. Yurary

Dự bị 7

  1. 39G. Teigl ▲ 60'
  2. 34C. Fandrich ▲ 82'
  3. 11D. Frahn ▲ 86'
  4. 10A. Rebić
  5. 19Z. Kalmár
  6. 25S. Hierländer
  7. 27T. Dähne
1. FC Heidenheim
  1. 1J. Zimmermann
  2. 5M. Wittek
  3. 8P. Heise
  4. 23K. Kraus
  5. 29R. Strauss
  6. 6J. Reinhardt ▼ 78'
  7. 7M. Schnatterer
  8. 26M. Titsch-Rivero
  9. 18S. Griesbeck
  10. 9S. Morabit ▼ 70'
  11. 31F. Niederlechner ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 20A. Bagceci ▲ 70'
  2. 19P. Riese ▲ 78'
  3. 13R. Leipertz ▲ 90'
  4. 4D. Malura
  5. 27M. Vitzthum
  6. 33T. Beermann
  7. 34R. Sattelmaier

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Ingolstadt 04
34 53 - 32 +21 64
2
SV Darmstadt 98
34 44 - 26 +18 59
3
Karlsruher SC
34 46 - 26 +20 58
4
1. FC Kaiserslautern
34 45 - 31 +14 56
5
RB Leipzig
34 39 - 31 +8 50
6
Eintracht Braunschweig
34 44 - 41 +3 50
7
1. FC Union Berlin
34 46 - 51 -5 47
8
1. FC Heidenheim
34 49 - 44 +5 46
9
1. FC Nurnberg
34 42 - 47 -5 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 48 - 52 -4 44
11
VfL Bochum
34 53 - 55 -2 42
12
SV Sandhausen
34 32 - 37 -5 39
13
Eintracht Frankfurt
34 41 - 53 -12 39
14
SpVgg Greuther Fürth
34 34 - 42 -8 37
15
FC St. Pauli
34 40 - 51 -11 37
16
TSV 1860 München
34 41 - 51 -10 36
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 47 -15 36
18
VfR Aalen
34 34 - 46 -12 31
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu36
44Ghi được52
35Thủng lưới49
1.19Bàn thắng mỗi trận1.44
11Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu