1. FC Heidenheim
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RB Leipzig

1. FC Heidenheim vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-1 RB Leipzig tại 2. Bundesliga, 18 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 1, hòa 3, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 7
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Trọng tài
Guido Winkmann, Germany
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWLLW RB Leipzig
  1. 36' 0-1 M. Halstenberg · M. Sabitzer
  2. HT0-1
  3. 46' R. Leipertz M. Titsch-Rivero
  4. 59' Diego Demme
  5. 61' Willi Orbán
  6. 62' D. Frahn11m 1-1
  7. 63' Lukas Klostermann
  8. 66' Kevin Kraus
  9. 70' Dominik Kaiser
  10. 73' Z. Kalmár M. Bruno
  11. 76' Y. Poulsen M. Sabitzer
  12. 77' A. Grimaldi D. Frahn
  13. 82' N. Quaschner D. Selke
  14. 85' Yussuf Poulsen
  15. 90'+2 T. Göhlert M. Schnatterer
  16. FT1-1

Đội hình

1. FC Heidenheim
  1. 1J. Zimmermann
  2. 28A. Feick
  3. 2S. Heidinger
  4. 5M. Wittek
  5. 23K. Kraus
  6. 30N. Theuerkauf
  7. 7M. Schnatterer ▼ 90'
  8. 26M. Titsch-Rivero ▼ 46'
  9. 18S. Griesbeck
  10. 9S. Morabit
  11. 11D. Frahn ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 13R. Leipertz ▲ 46'
  2. 39A. Grimaldi ▲ 77'
  3. 16T. Göhlert ▲ 90'
  4. 3R. Philp
  5. 6J. Reinhardt
  6. 17A. Voglsammer
  7. 22K. Müller
RB Leipzig
  1. 1F. Coltorti
  2. 23M. Halstenberg
  3. 4W. Orban
  4. 16L. Klostermann
  5. 13S. Ilsanker
  6. 31D. Demme
  7. 24D. Kaiser
  8. 10E. Forsberg
  9. 7M. Sabitzer ▼ 76'
  10. 14M. Bruno ▼ 73'
  11. 27D. Selke ▼ 82'

Dự bị 7

  1. 19Z. Kalmár ▲ 73'
  2. 9Y. Poulsen ▲ 76'
  3. 17N. Quaschner ▲ 82'
  4. 3A. Jung
  5. 6R. Khedira
  6. 32P. Gulácsi
  7. 39G. Teigl

Thống kê

013
750
48%Kiểm soát bóng52%
5Dứt điểm13
1Trúng đích5
4Chệch đích8
3Phạt góc7
0Việt vị1
16Phạm lỗi22
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SC Freiburg
34 75 - 39 +36 72
2
RB Leipzig
34 54 - 32 +22 67
3
1. FC Nurnberg
34 68 - 41 +27 65
4
FC St. Pauli
34 45 - 39 +6 53
5
VfL Bochum
34 56 - 40 +16 51
6
1. FC Union Berlin
34 56 - 50 +6 49
7
Karlsruher SC
34 35 - 37 -2 47
8
Eintracht Braunschweig
34 44 - 38 +6 46
9
SpVgg Greuther Fürth
34 49 - 55 -6 46
10
1. FC Kaiserslautern
34 49 - 47 +2 45
11
1. FC Heidenheim
34 42 - 40 +2 45
12
Arminia Bielefeld
34 38 - 39 -1 42
13
SV Sandhausen
34 40 - 50 -10 40
14
Fortuna Düsseldorf
34 32 - 47 -15 35
15
TSV 1860 München
34 32 - 46 -14 34
16
MSV Duisburg
34 32 - 54 -22 32
17
Eintracht Frankfurt
34 33 - 59 -26 32
18
SC Paderborn 07
34 28 - 55 -27 28
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
50Ghi được56
44Thủng lưới35
1.32Bàn thắng mỗi trận1.56
13Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu