FC St. Pauli vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 4, hòa 3, Hamburger SV thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DWWLL Hamburger SV
- 7' Adam Dźwigała
- 14' ▲ F. Balde ▼ A. Rossing-Lelesiit
- 24' Nicolai Remberg
- HT0-0
- 46' ▲ R. Jones ▼ M. Kaars
- 65' ▲ J. Irvine ▼ A. Dzwigala
- 65' ▲ D. Sinani ▼ M. Pereira Lage
- 68' ▲ J. Dompe ▼
- 68' ▲ R. Glatzel ▼ D. Downs
- 68' ▲ R. Philippe ▼ R. Konigsdorffer
- 87' ▲ A. S. Lokonga ▼ F. Vieira
- FT0-0
Đội hình
- 22N. Vasilj 7.2
- 25A. Dzwigala ▼ 65' 7.5
- 5H. Wahl 7.0
- 3K. Mets 7.0
- 11A. Pyrka 6.7
- 6J. Sands 7.0
- 8E. Smith 7.0
- 23L. Oppie 6.7
- 16J. Fujita 6.7
- 19M. Kaars ▼ 46' 6.5
- 28M. Pereira Lage ▼ 65' 6.2
Dự bị 9
- 1B. A. Voll
- 34J. Robatsch
- 21L. Ritzka
- 15T. Ando
- 2M. Saliakas
- 7J. Irvine ▲ 65' 6.5
- 26R. Jones ▲ 46' 6.9
- 10D. Sinani ▲ 65' 6.9
- 9A. Ceesay
- 1D. Heuer Fernandes 8.0
- 24N. Capaldo 7.2
- 44L. Vuskovic 8.2
- 25J. Torunarigha 7.9
- 28M. Muheim 7.6
- 20F. Vieira ▼ 87' 7.3
- 21N. Remberg 6.2
- 18B. Jatta 6.3
- 11R. Konigsdorffer ▼ 68' 6.3
- 38A. Rossing-Lelesiit ▼ 14' 6.3
- 19D. Downs ▼ 68' 6.0
Dự bị 9
- 12S. Tangvik
- 2W. Mikelbrencis
- 16G. Gocholeishvili
- 6A. S. Lokonga ▲ 87'
- 8D. Elfadli
- 7J. Dompe ▲ 68' 6.3
- 9R. Glatzel ▲ 68' 6.5
- 14R. Philippe ▲ 68' 6.3
- 45F. Balde ▲ 14' 6.2
Thống kê
01⚑5
⚑410
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm5
3Trúng đích2
4Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
5Phạt góc4
0Việt vị3
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
420Chuyền bóng581
325Chuyền chính xác496
77%Chính xác chuyền85%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
51Ghi được46
71Thủng lưới67
1.16Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai28