Hamburger SV
4 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
FC St. Pauli

Hamburger SV vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 4-3 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 21 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 3, FC St. Pauli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 29
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
S. Jablonski
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
DLLDW FC St. Pauli
  1. 24' Jonas David
  2. 26' Moritz Heyer
  3. 36' 0-1 M. Saliakas · L. Daschner
  4. 43' Sebastian Schonlau
  5. 44' J. David · M. Muheim 1-1
  6. HT1-1
  7. 46' R. Königsdörffer J. Dompé
  8. 48' B. Jatta · S. Schonlau 2-1
  9. 49' Leart Paqarada
  10. 52' M. Heyer 3-1
  11. 55' Oladapo Afolayan
  12. 59' E. Saad A. Aremu
  13. 59' C. Metcalfe O. Afolayan
  14. 60' L. Bénes B. Jatta
  15. 64' Eric Smith
  16. 71' 3-2 E. Saad · L. Paqarada
  17. 78' J. Medićphản lưới 4-2
  18. 79' 4-3 J. Irvine · M. Hartel
  19. 85' Jonas Meffert
  20. 85' D. Otto L. Daschner
  21. 89' A. Suhonen S. Kittel
  22. 89' M. Beifus M. Saliakas
  23. 90'+4 E. Krahn R. Königsdörffer
  24. FT4-3

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Walter
  1. 1Daniel Heuer 6.5
  2. 3M. Heyer 6.9
  3. 34J. David 7.5
  4. 4S. Schonlau 7.3
  5. 28M. Muheim 6.5
  6. 10S. Kittel ▼ 89' 6.9
  7. 23J. Meffert 6.5
  8. 14L. Reis 7.5
  9. 18B. Jatta ▼ 60' 7.2
  10. 9R. Glatzel 6.3
  11. 27J. Dompé ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 11R. Königsdörffer ▲ 46' 6.2
  2. 8L. Bénes ▲ 60' 6.2
  3. 36A. Suhonen ▲ 89'
  4. 46E. Krahn ▲ 90'
  5. 7F. Bilbija
  6. 16Javi Montero
  7. 33N. Katterbach
  8. 2W. Mikelbrencis
  9. 19M. Raab
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Hürzeler
  1. 22N. Vasilj 5.9
  2. 18J. Medić 6.2
  3. 8E. Smith 5.9
  4. 3K. Mets 6.3
  5. 2M. Saliakas ▼ 89' 7.6
  6. 7J. Irvine 7.3
  7. 20A. Aremu ▼ 59' 6.3
  8. 23L. Paqarada 7.6
  9. 17O. Afolayan ▼ 59' 6.2
  10. 13L. Daschner ▼ 85' 6.7
  11. 10M. Hartel 6.9

Dự bị 9

  1. 26E. Saad ▲ 59' 6.6
  2. 24C. Metcalfe ▲ 59' 6.7
  3. 27D. Otto ▲ 85' 6.3
  4. 15M. Beifus ▲ 89'
  5. 5B. Fazliji
  6. 30S. Burchert
  7. 11J. Eggestein
  8. 25A. Dźwigała
  9. 21L. Ritzka

Thống kê

043
330
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm16
5Trúng đích7
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị4
12Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
4Cứu thua2
420Chuyền bóng428
325Chuyền chính xác346
77%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

44Trận đấu39
97Ghi được62
67Thủng lưới51
2.2Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu