FC St. Pauli
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hamburger SV

FC St. Pauli vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-0 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 1 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 4, hòa 3, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 23
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Trọng tài
D. Aytekin
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
DWWLL Hamburger SV
  1. 11' Philipp Ziereis
  2. 28' T. Reginiussen P. Ziereis
  3. 31' Omar Marmoush
  4. 35' Gideon Jung
  5. HT0-0
  6. 49' Tore Reginiussen
  7. 53' Rodrigo Zalazar Martínez
  8. 56' Rico Benatelli
  9. 59' R. van Drongelen G. Jung
  10. 78' D. Buballa L. Paqarada
  11. 86' B. Wood J. Dudziak
  12. 86' M. Wintzheimer B. Jatta
  13. 87' L. Zander F. Becker
  14. 87' I. Matanovic O. Marmoush
  15. 88' D. Kyereh 1-0
  16. 90' Guido Burgstaller
  17. 90' Tim Leibold
  18. 90'+1 K. Narey M. Heyer
  19. 90'+1 R. Meißner D. Kinsombi
  20. FT1-0

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Schultz
  1. 21D. Stojanovic 7.6
  2. 4P. Ziereis ▼ 28' 6.2
  3. 3J. Lawrence 7.3
  4. 23L. Paqarada ▼ 78' 7.0
  5. 2S. Ohlsson 8.3
  6. 26R. Benatelli 7.2
  7. 20F. Becker ▼ 87' 6.7
  8. 8R. Zalazar 7.9
  9. 9G. Burgstaller 6.3
  10. 17D. Kyereh 7.2
  11. 22O. Marmoush ▼ 87' 7.0

Dự bị 9

  1. 24T. Reginiussen ▲ 28' 6.3
  2. 15D. Buballa ▲ 78' 6.9
  3. 19L. Zander ▲ 87' 6.9
  4. 34I. Matanovic ▲ 87' 6.3
  5. 13L. Daschner
  6. 14A. Aremu
  7. 33S. Brodersen
  8. 11M. Dittgen
  9. 16S. Makienok
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Thioune
  1. 26S. Ulreich 6.9
  2. 21T. Leibold 6.9
  3. 35S. Ambrosius 7.3
  4. 27J. Vagnoman 6.2
  5. 10S. Kittel 7.0
  6. 8J. Dudziak ▼ 86' 6.3
  7. 3M. Heyer ▼ 90' 6.6
  8. 6D. Kinsombi ▼ 90' 6.7
  9. 28G. Jung ▼ 59' 6.9
  10. 18B. Jatta ▼ 86' 6.3
  11. 9S. Terodde 6.3

Dự bị 9

  1. 4R. van Drongelen ▲ 59' 6.7
  2. 11B. Wood ▲ 86' 6.5
  3. 19M. Wintzheimer ▲ 86' 6.3
  4. 7K. Narey ▲ 90'
  5. 45R. Meißner ▲ 90'
  6. 14A. Hunt
  7. 1Daniel Heuer
  8. 34J. David
  9. 2J. Gyamerah

Thống kê

055
411
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm9
4Trúng đích3
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn1
5Phạt góc4
2Việt vị0
15Phạm lỗi14
5Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
367Chuyền bóng327
237Chuyền chính xác217
65%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Bochum
34 66 - 39 +27 67
2
SpVgg Greuther Fürth
34 69 - 44 +25 64
3
Holstein Kiel
34 57 - 35 +22 62
4
Hamburger SV
34 71 - 44 +27 58
5
Fortuna Düsseldorf
34 55 - 46 +9 56
6
Karlsruher SC
34 51 - 44 +7 52
7
SV Darmstadt 98
34 63 - 55 +8 51
8
1. FC Heidenheim
34 49 - 49 0 51
9
SC Paderborn 07
34 53 - 45 +8 47
10
FC St. Pauli
34 51 - 56 -5 47
11
1. FC Nurnberg
34 46 - 51 -5 44
12
Erzgebirge Aue
34 44 - 53 -9 44
13
Hannover 96
34 53 - 51 +2 42
14
SSV Jahn Regensburg
34 37 - 50 -13 38
15
SV Sandhausen
34 41 - 60 -19 34
16
VfL Osnabrück
34 35 - 58 -23 33
17
Eintracht Braunschweig
34 30 - 59 -29 31
18
Würzburger Kickers
34 37 - 69 -32 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

39Trận đấu41
55Ghi được79
63Thủng lưới55
1.41Bàn thắng mỗi trận1.93
7Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu