Hamburger SV vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 1-0 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 3 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 3, FC St. Pauli thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 32
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Phong độ
- WWLLL Hamburger SV
- DLLDW FC St. Pauli
- 39' Miro Muheim
- 45'+4 Connor Metcalfe
- HT0-0
- 64' Łukasz Poręba
- 66' Jonas Meffert
- 71' ▲ A. Suhonen ▼ Ł. Poręba
- 78' ▲ E. Amenyido ▼ J. Eggestein
- 79' Manolis Saliakas
- 85' R. Glatzel · M. Muheim 1-0
- 86' ▲ M. Okugawa ▼ R. Königsdörffer
- 86' ▲ L. Ritzka ▼ C. Metcalfe
- 87' ▲ I. Van der Brempt ▼ J. Meffert
- 87' ▲ E. Saad ▼ A. Kemlein
- 89' ▲ A. Albers ▼ O. Afolayan
- 90'+6 Masaya Okugawa
- 90'+7 Manolis Saliakas
- 90'+7 Manolis Saliakas
- 90'+3 ▲ A. Németh ▼ R. Glatzel
- 90'+3 ▲ L. Öztunalı ▼ J. Dompé
- FT1-0
Đội hình
- 19M. Raab 7.3
- 14L. Reis 7.2
- 5D. Hadžikadunić 7.3
- 4S. Schonlau 7.2
- 28M. Muheim ⇢ 6.9
- 10I. Pherai 7.7
- 23J. Meffert ▼ 87' 6.7
- 6Ł. Poręba ▼ 71' 6.6
- 11R. Königsdörffer ▼ 86' 7.2
- 9R. Glatzel ⚽ ▼ 90' 7.3
- 27J. Dompé ▼ 90' 6.6
Dự bị 9
- 36A. Suhonen ▲ 71' 6.3
- 17M. Okugawa ▲ 86' 7.3
- 22I. Van der Brempt ▲ 87' 6.9
- 20A. Németh ▲ 90'
- 21L. Öztunalı ▲ 90'
- 33N. Katterbach
- 1Daniel Heuer Fernandes
- 35S. Ambrosius
- 3M. Heyer
- 22N. Vasilj 7.5
- 4D. Nemeth 6.9
- 5H. Wahl 6.9
- 3K. Mets 7.5
- 2M. Saliakas 7.2
- 7J. Irvine 6.7
- 36A. Kemlein ▼ 87' 6.9
- 24C. Metcalfe ▼ 86' 7.3
- 17O. Afolayan ▼ 89' 7.0
- 10M. Hartel 7.3
- 11J. Eggestein ▼ 78' 6.9
Dự bị 9
- 14E. Amenyido ▲ 78' 6.5
- 21L. Ritzka ▲ 86' 6.6
- 26E. Saad ▲ 87' 6.5
- 19A. Albers ▲ 89' 6.6
- 25A. Dźwigała
- 15D. Sinani
- 30S. Burchert
- 32T. Scheller
- 16C. Boukhalfa
Thống kê
02⚑5
⚑131
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm13
6Trúng đích3
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
5Phạt góc1
3Việt vị0
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
422Chuyền bóng505
348Chuyền chính xác430
82%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 39 | +26 | 68 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 63 | |
| 4 | 34 | 64 - 44 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 55 | |
| 6 | 34 | 59 - 44 | +15 | 52 | |
| 7 | 34 | 54 - 54 | 0 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 49 | +1 | 50 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 13 | 34 | 59 - 64 | -5 | 39 | |
| 14 | 34 | 46 - 54 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 50 | -14 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 57 | -27 | 31 | |
| 18 | 34 | 31 - 69 | -38 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
46Trận đấu48
87Ghi được109
74Thủng lưới46
1.89Bàn thắng mỗi trận2.27
14Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn30
47Hiệp hai55