FC St. Pauli vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 2-2 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 1 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 4, hòa 3, Hamburger SV thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 15
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- WWLLL Hamburger SV
- 15' J. Irvine · M. Hartel 1-0
- 27' Daniel Heuer Fernandesphản lưới 2-0
- 29' Guilherme Ramos
- 44' Jonas Meffert
- HT2-0
- 46' ▲ J. Dompé ▼ Ł. Poręba
- 58' 2-1 R. Glatzel · I. Van der Brempt
- 60' 2-2 I. Pherai · J. Dompé
- 64' Hauke Wahl
- 67' ▲ L. Ritzka ▼ M. Saliakas
- 67' ▲ E. Amenyido ▼ E. Saad
- 75' ▲ W. Mikelbrencis ▼ I. Van der Brempt
- 80' ▲ O. Afolayan ▼ J. Eggestein
- 81' ▲ L. Öztunalı ▼ R. Königsdörffer
- 86' ▲ Maurides ▼ C. Metcalfe
- 90'+6 William Mikelbrencis
- 90'+3 ▲ A. Németh ▼ J. Dompé
- FT2-2
Đội hình
- 22N. Vasilj 6.7
- 5H. Wahl 6.3
- 8E. Smith 7.0
- 3K. Mets 6.9
- 2M. Saliakas ▼ 67' 6.9
- 7J. Irvine ⚽ 7.9
- 10M. Hartel ⇢ 7.7
- 23P. Treu 6.6
- 24C. Metcalfe ▼ 86' 6.2
- 11J. Eggestein ▼ 80' 6.3
- 26E. Saad ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 21L. Ritzka ▲ 67' 6.6
- 14E. Amenyido ▲ 67' 6.9
- 17O. Afolayan ▲ 80' 6.3
- 9Maurides ▲ 86' 6.7
- 30S. Burchert
- 4D. Nemeth
- 25A. Dźwigała
- 16C. Boukhalfa
- 15D. Sinani
- 1Daniel Heuer Fernandes 6.9
- 22I. Van der Brempt ⇢ ▼ 75' 7.6
- 13Guilherme Ramos 7.2
- 35S. Ambrosius 7.3
- 28M. Muheim 7.2
- 11R. Königsdörffer ▼ 81' 6.3
- 23J. Meffert 6.9
- 6Ł. Poręba ▼ 46' 6.7
- 10I. Pherai ⚽ 7.3
- 9R. Glatzel ⚽ 7.3
- 8L. Bénes 6.9
Dự bị 9
- 27J. Dompé ▲ 46' 6.9
- 2W. Mikelbrencis ▲ 75' 6.7
- 21L. Öztunalı ▲ 81' 6.3
- 20A. Németh ▲ 90'
- 4S. Schonlau
- 5D. Hadžikadunić
- 3M. Heyer
- 46E. Krahn
- 19M. Raab
Thống kê
01⚑9
⚑330
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm6
5Trúng đích3
5Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị4
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua5
576Chuyền bóng390
494Chuyền chính xác315
86%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 39 | +26 | 68 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 63 | |
| 4 | 34 | 64 - 44 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 55 | |
| 6 | 34 | 59 - 44 | +15 | 52 | |
| 7 | 34 | 54 - 54 | 0 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 49 | +1 | 50 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 13 | 34 | 59 - 64 | -5 | 39 | |
| 14 | 34 | 46 - 54 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 50 | -14 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 57 | -27 | 31 | |
| 18 | 34 | 31 - 69 | -38 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
48Trận đấu46
109Ghi được87
46Thủng lưới74
2.27Bàn thắng mỗi trận1.89
17Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai47