FC St. Pauli vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 3-2 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 13 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 4, hòa 3, Hamburger SV thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 3
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- H. Osmers
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- WWLLL Hamburger SV
- 2' Sebastian Schonlau
- 5' Leart Paqarada
- 27' F. Becker · G. Burgstaller 1-0
- 43' 1-1 S. Kittel · B. Jatta
- HT1-1
- 56' S. Makienok · F. Becker 2-1
- 58' S. Makienok · J. Medić 3-1
- 60' ▲ M. Kaufmann ▼ S. Kittel
- 60' ▲ A. Suhonen ▼ L. Reis
- 64' ▲ A. Aremu ▼ E. Smith
- 65' ▲ C. Buchtmann ▼ S. Makienok
- 66' David Kinsombi
- 70' ▲ M. Rohr ▼ D. Kinsombi
- 76' ▲ J. Vagnoman ▼ J. Gyamerah
- 77' 3-2 R. Glatzel · S. Schonlau
- 82' ▲ A. Dźwigała ▼ L. Zander
- 84' Adam Dźwigała
- 90' Mikkel Kaufmann
- 90' ▲ C. Viet ▼ F. Becker
- 90'+1 ▲ R. Benatelli ▼ D. Kyereh
- FT3-2
Đội hình
- 22N. Vasilj 6.2
- 4P. Ziereis 6.3
- 19L. Zander ▼ 82' 6.9
- 23L. Paqarada 7.2
- 18J. Medić ⇢ 7.2
- 30M. Hartel 7.3
- 8E. Smith ▼ 64' 7.7
- 20F. Becker ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.9
- 9G. Burgstaller ⇢ 7.3
- 16S. Makienok ⚽2 ▼ 65' 8.2
- 17D. Kyereh ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 14A. Aremu ▲ 64' 6.7
- 10C. Buchtmann ▲ 65' 6.2
- 25A. Dźwigała ▲ 82' 6.9
- 29C. Viet ▲ 90'
- 26R. Benatelli ▲ 90'
- 5M. Knoll
- 1D. Smarsch
- 21L. Ritzka
- 3J. Lawrence
- 1Daniel Heuer 6.2
- 2J. Gyamerah ▼ 76' 6.3
- 4S. Schonlau ⇢ 7.3
- 21T. Leibold 6.6
- 34J. David 6.5
- 10S. Kittel ⚽ ▼ 60' 7.3
- 6D. Kinsombi ▼ 70' 6.2
- 23J. Meffert 6.7
- 18B. Jatta ⇢ 7.3
- 14L. Reis ▼ 60' 6.9
- 9R. Glatzel ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 11M. Kaufmann ▲ 60' 6.5
- 36A. Suhonen ▲ 60' 7.0
- 41M. Rohr ▲ 70' 6.6
- 27J. Vagnoman ▲ 76' 6.7
- 3M. Heyer
- 40L. Oppermann
- 19M. Wintzheimer
- 28M. Muheim
- 37T. Leistner
Thống kê
02⚑3
⚑330
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm9
4Trúng đích2
7Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị2
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Cứu thua1
330Chuyền bóng512
246Chuyền chính xác422
75%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
43Trận đấu48
80Ghi được89
60Thủng lưới60
1.86Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai41