Hamburger SV
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC St. Pauli

Hamburger SV vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-2 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 30 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 3, FC St. Pauli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 6
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
M. Gräfe
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
DLLDW FC St. Pauli
  1. 12' S. Terodde · J. Vagnoman 1-0
  2. 35' 1-1 R. Zalazar · S. Makienok
  3. HT1-1
  4. 56' Maximilian Dittgen
  5. 70' J. Dudziak A. Hunt
  6. 70' D. Kinsombi K. Narey
  7. 70' S. Kittel M. Wintzheimer
  8. 70' C. Avevor R. Zalazar
  9. 70' L. Daschner M. Dittgen
  10. 71' Sonny Kittel
  11. 74' K. Lankford L. Zander
  12. 78' B. Wood J. Vagnoman
  13. 82' 1-2 S. Makienok · D. Kyereh
  14. 84' S. Terodde · J. Dudziak 2-2
  15. 87' K. Gjasula A. Onana
  16. 87' L. Flach S. Makienok
  17. 87' J. Lawrence F. Becker
  18. FT2-2

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Thioune
  1. 26S. Ulreich 6.2
  2. 2J. Gyamerah 6.9
  3. 21T. Leibold 7.3
  4. 35S. Ambrosius 7.2
  5. 27J. Vagnoman ▼ 78' 7.3
  6. 14A. Hunt ▼ 70' 7.5
  7. 3M. Heyer 6.7
  8. 7K. Narey ▼ 70' 7.0
  9. 24A. Onana ▼ 87' 6.9
  10. 9S. Terodde ⚽2 8.2
  11. 19M. Wintzheimer ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 8J. Dudziak ▲ 70' 6.6
  2. 6D. Kinsombi ▲ 70' 6.3
  3. 10S. Kittel ▲ 70' 6.3
  4. 11B. Wood ▲ 78' 6.6
  5. 20K. Gjasula ▲ 87'
  6. 16L. Hinterseer
  7. 1Daniel Heuer
  8. 28G. Jung
  9. 37T. Leistner
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: T. Schultz
  1. 30R. Himmelmann 6.3
  2. 15D. Buballa 6.2
  3. 19L. Zander ▼ 74' 7.5
  4. 2S. Ohlsson 6.9
  5. 5M. Knoll 6.7
  6. 26R. Benatelli 6.7
  7. 11M. Dittgen ▼ 70' 6.6
  8. 20F. Becker ▼ 87' 6.6
  9. 8R. Zalazar ▼ 70' 7.7
  10. 16S. Makienok ▼ 87' 7.9
  11. 17D. Kyereh 7.2

Dự bị 9

  1. 6C. Avevor ▲ 70' 6.2
  2. 13L. Daschner ▲ 70' 6.3
  3. 7K. Lankford ▲ 74' 6.5
  4. 38L. Flach ▲ 87'
  5. 3J. Lawrence ▲ 87'
  6. 1D. Smarsch
  7. 14A. Aremu
  8. 23L. Paqarada
  9. 29C. Viet

Thống kê

0111
210
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm12
3Trúng đích3
11Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
11Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
485Chuyền bóng363
396Chuyền chính xác273
82%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Bochum
34 66 - 39 +27 67
2
SpVgg Greuther Fürth
34 69 - 44 +25 64
3
Holstein Kiel
34 57 - 35 +22 62
4
Hamburger SV
34 71 - 44 +27 58
5
Fortuna Düsseldorf
34 55 - 46 +9 56
6
Karlsruher SC
34 51 - 44 +7 52
7
SV Darmstadt 98
34 63 - 55 +8 51
8
1. FC Heidenheim
34 49 - 49 0 51
9
SC Paderborn 07
34 53 - 45 +8 47
10
FC St. Pauli
34 51 - 56 -5 47
11
1. FC Nurnberg
34 46 - 51 -5 44
12
Erzgebirge Aue
34 44 - 53 -9 44
13
Hannover 96
34 53 - 51 +2 42
14
SSV Jahn Regensburg
34 37 - 50 -13 38
15
SV Sandhausen
34 41 - 60 -19 34
16
VfL Osnabrück
34 35 - 58 -23 33
17
Eintracht Braunschweig
34 30 - 59 -29 31
18
Würzburger Kickers
34 37 - 69 -32 25
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

41Trận đấu39
79Ghi được55
55Thủng lưới63
1.93Bàn thắng mỗi trận1.41
12Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu