FC St. Pauli vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 3-0 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 14 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 4, hòa 3, Hamburger SV thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 12
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- D. Aytekin
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- WWLLL Hamburger SV
- 28' Sebastian Schonlau
- 33' Jakov Medić
- HT0-0
- 61' E. Smith · M. Hartel 1-0
- 65' ▲ J. Dompé ▼ L. Bénes
- 69' Daniel Heuer Fernandes
- 70' Nikola Vasilj
- 71' ▲ L. Daschner ▼ E. Amenyido
- 74' M. Hartel · I. Matanović 2-0
- 75' ▲ S. Kittel ▼ R. Königsdörffer
- 80' Manolis Saliakas
- 80' ▲ D. Otto ▼ I. Matanović
- 80' ▲ L. Zander ▼ M. Saliakas
- 86' ▲ L. Ritzka ▼ L. Paqarada
- 86' ▲ C. Metcalfe ▼ A. Aremu
- 88' ▲ F. Bilbija ▼ M. Heyer
- 89' D. Otto · L. Ritzka 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 22N. Vasilj 7.2
- 25A. Dźwigała 7.2
- 8E. Smith ⚽ 7.9
- 18J. Medić 7.3
- 2M. Saliakas ▼ 80' 7.7
- 20A. Aremu ▼ 86' 7.0
- 10M. Hartel ⚽ ⇢ 9.2
- 23L. Paqarada ▼ 86' 6.9
- 7J. Irvine 7.2
- 14E. Amenyido ▼ 71' 6.5
- 34I. Matanović ⇢2 ▼ 80' 7.9
Dự bị 9
- 13L. Daschner ▲ 71' 6.2
- 27D. Otto ⚽ ▲ 80' 7.3
- 19L. Zander ▲ 80' 6.7
- 21L. Ritzka ▲ 86' 7.3
- 24C. Metcalfe ▲ 86' 6.9
- 16C. Boukhalfa
- 11J. Eggestein
- 30S. Burchert
- 5B. Fazliji
- 1Daniel Heuer 6.5
- 3M. Heyer ▼ 88' 6.5
- 44M. Vušković 6.7
- 4S. Schonlau 5.0
- 28M. Muheim 6.3
- 14L. Reis 6.7
- 23J. Meffert 7.3
- 8L. Bénes ▼ 65' 6.9
- 18B. Jatta 7.3
- 9R. Glatzel 6.5
- 11R. Königsdörffer ▼ 75' 6.7
Dự bị 9
- 27J. Dompé ▲ 65' 6.9
- 10S. Kittel ▲ 75' 6.2
- 7F. Bilbija ▲ 88'
- 36A. Suhonen
- 19M. Raab
- 17X. Amaechi
- 46E. Krahn
- 2W. Mikelbrencis
- 34J. David
Thống kê
03⚑7
⚑211
41%Kiểm soát bóng59%
22Dứt điểm7
7Trúng đích2
8Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn1
7Phạt góc2
3Việt vị2
16Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
319Chuyền bóng483
250Chuyền chính xác388
78%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 36 | +31 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 33 | +17 | 67 | |
| 3 | 34 | 70 - 45 | +25 | 66 | |
| 4 | 34 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 39 | +16 | 58 | |
| 6 | 34 | 68 - 44 | +24 | 55 | |
| 7 | 34 | 56 - 53 | +3 | 46 | |
| 8 | 34 | 58 - 61 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 48 | -1 | 45 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 44 | |
| 11 | 34 | 48 - 55 | -7 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 48 | -16 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 49 | -17 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 59 | -17 | 36 | |
| 16 | 34 | 50 - 62 | -12 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 58 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 63 | -28 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
39Trận đấu44
62Ghi được97
51Thủng lưới67
1.59Bàn thắng mỗi trận2.2
13Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn29
30Hiệp hai45