Borussia Dortmund
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Borussia Mönchengladbach

Borussia Dortmund vs Borussia Mönchengladbach

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-0 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 1, Borussia Mönchengladbach thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
WWWWW Borussia Dortmund
WWLLL Borussia Mönchengladbach
  1. 10' J. Brandt · N. Sule 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' Emre Can
  4. 59' Nico Schlotterbeck
  5. 60' M. Beier K. Adeyemi
  6. 65' G. Ranos G. Reyna
  7. 71' M. Sabitzer P. Gross
  8. 71' C. Chukwuemeka J. Brandt
  9. 80' K. Stoger F. Neuhaus
  10. 80' W. Mohya Y. Engelhardt
  11. 80' S. Machino P. Sander
  12. 82' Y. Couto J. Ryerson
  13. 82' F. Silva S. Guirassy
  14. 90'+5 Luca Netz
  15. 90' M. Beier · F. Silva 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.9
  2. 25N. Sule 8.2
  3. 23E. Can 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck 9.2
  5. 26J. Ryerson ▼ 82' 6.6
  6. 13P. Gross ▼ 71' 7.5
  7. 8F. Nmecha 8.2
  8. 24D. Svensson 6.6
  9. 27K. Adeyemi ▼ 60' 5.9
  10. 10J. Brandt ▼ 71' 7.5
  11. 9S. Guirassy ▼ 82' 6.5

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 39F. Mane
  3. 2Y. Couto ▲ 82' 7.0
  4. 20M. Sabitzer ▲ 71' 6.9
  5. 17C. Chukwuemeka ▲ 71' 6.9
  6. 6S. Ozcan
  7. 37C. Campbell
  8. 21F. Silva ▲ 82' 6.7
  9. 14M. Beier ▲ 60' 7.6
Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Eugen Polanski
  1. 33M. Nicolas 7.6
  2. 16P. Sander ▼ 80' 7.3
  3. 30N. Elvedi 6.9
  4. 4K. Diks 6.9
  5. 29J. Scally 6.0
  6. 27R. Reitz 6.3
  7. 6Y. Engelhardt ▼ 80' 6.7
  8. 20L. Netz 6.9
  9. 13G. Reyna ▼ 65' 6.7
  10. 10F. Neuhaus ▼ 80' 6.6
  11. 15H. Tabakovic 6.0

Dự bị 9

  1. 1J. Omlin
  2. 26L. Ullrich
  3. 7K. Stoger ▲ 80' 6.5
  4. 22O. Fraulo
  5. 24F. Fleck
  6. 34C. Herrmann
  7. 36W. Mohya ▲ 80' 6.3
  8. 18S. Machino ▲ 80' 6.2
  9. 28G. Ranos ▲ 65' 6.2

Thống kê

026
410
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm6
4Trúng đích1
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
6Phạt góc4
2Việt vị1
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
628Chuyền bóng473
557Chuyền chính xác379
89%Chính xác chuyền80%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu48
106Ghi được76
62Thủng lưới69
2.12Bàn thắng mỗi trận1.58
18Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn28
60Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu