Borussia Mönchengladbach
4 : 2
FT · Hiệp một 3:2
·
Borussia Dortmund

Borussia Mönchengladbach vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 4-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 3, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Trọng tài
S. Jablonski
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 4' J. Hofmann · L. Stindl 1-0
  2. 9' Lars Stindl
  3. 19' 1-1 J. Brandt · J. Bellingham
  4. 26' Mats Hummels
  5. 26' R. Bensebaïni · J. Hofmann 2-1
  6. 30' M. Thuram · L. Stindl 3-1
  7. 34' Raphaël Guerreiro
  8. 40' 3-2 N. Schlotterbeck
  9. HT3-2
  10. 46' P. Herrmann C. Kramer
  11. 46' T. Hazard G. Reyna
  12. 46' M. Koné · J. Hofmann 4-2
  13. 59' A. Modeste N. Schlotterbeck
  14. 59' S. Özcan E. Can
  15. 70' Jonas Hofmann
  16. 71' K. Adeyemi D. Malen
  17. 78' A. Papadopoulos M. Hummels
  18. 88' K. Itakura M. Koné
  19. 90'+1 N. Ngoumou L. Stindl
  20. 90'+4 L. Netz J. Hofmann
  21. FT4-2

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Farke
  1. 41J. Olschowsky 8.2
  2. 29J. Scally 6.5
  3. 5M. Friedrich 6.7
  4. 30N. Elvedi 6.9
  5. 25R. Bensebaïni 7.5
  6. 8J. Weigl 7.3
  7. 17M. Koné ▼ 88' 8.2
  8. 23J. Hofmann ⇢2 ▼ 90' 9.0
  9. 6C. Kramer ▼ 46' 6.3
  10. 13L. Stindl ⇢2 ▼ 90' 7.6
  11. 10M. Thuram 6.6

Dự bị 9

  1. 7P. Herrmann ▲ 46' 6.7
  2. 3K. Itakura ▲ 88'
  3. 19N. Ngoumou ▲ 90'
  4. 20L. Netz ▲ 90'
  5. 18S. Lainer
  6. 24T. Jantschke
  7. 33M. Brüll
  8. 38Y. Borges Sanches
  9. 27R. Reitz
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 5.9
  2. 25N. Süle 6.2
  3. 15M. Hummels ▼ 78' 6.5
  4. 4N. Schlotterbeck ▼ 59' 6.9
  5. 13Raphaël Guerreiro 6.6
  6. 22J. Bellingham 7.9
  7. 23E. Can ▼ 59' 6.5
  8. 7G. Reyna ▼ 46' 6.2
  9. 19J. Brandt 7.3
  10. 21D. Malen ▼ 71' 5.9
  11. 18Y. Moukoko 6.3

Dự bị 9

  1. 10T. Hazard ▲ 46' 6.6
  2. 20A. Modeste ▲ 59' 6.5
  3. 6S. Özcan ▲ 59' 6.6
  4. 27K. Adeyemi ▲ 71' 6.3
  5. 47A. Papadopoulos ▲ 78' 6.9
  6. 46M. Pašalić
  7. 33A. Meyer
  8. 30F. Passlack
  9. 44S. Coulibaly

Thống kê

012
920
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm19
6Trúng đích10
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
2Phạt góc9
3Việt vị2
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
8Cứu thua2
359Chuyền bóng555
297Chuyền chính xác492
83%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu57
80Ghi được128
65Thủng lưới70
1.9Bàn thắng mỗi trận2.25
10Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn36
41Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu