Borussia Dortmund vs Borussia Mönchengladbach
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 6-0 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 6, hòa 1, Borussia Mönchengladbach thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Signal-Iduna-Park, Dortmund
- Trọng tài
- M. Fritz
- Phong độ
- WWWWW Borussia Dortmund
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- 12' Dan-Axel Zagadou
- 14' Ramy Bensebaini
- 26' M. Reus 1-0
- 30' ▲ J. Brandt ▼ G. Reyna
- 32' D. Malen · M. Reus 2-0
- 35' Mahmoud Dahoud
- 42' ▲ M. Pongracic ▼ D. Zagadou
- HT2-0
- 46' ▲ M. Thuram ▼ M. Friedrich
- 67' ▲ N. Schulz ▼ Raphaël Guerreiro
- 67' ▲ J. Scally ▼ S. Lainer
- 68' ▲ Y. Moukoko ▼ D. Malen
- 68' ▲ M. Wolf ▼ T. Hazard
- 70' M. Wolf · M. Reus 3-0
- 74' Y. Moukoko · M. Reus 4-0
- 78' ▲ C. Kramer ▼ K. Koné
- 81' M. Reus · M. Hummels 5-0
- 90'+1 E. Can11m 6-0
- FT6-0
Đội hình
- 1G. Kobel 7.9
- 15M. Hummels ⇢ 7.6
- 13Raphaël Guerreiro ▼ 67' 7.0
- 5D. Zagadou ▼ 42' 6.3
- 10T. Hazard ▼ 68' 6.3
- 23E. Can ⚽ 7.6
- 8M. Dahoud 7.9
- 7G. Reyna ▼ 30' 6.7
- 22J. Bellingham 6.9
- 11M. Reus ⚽2 ⇢3 10.0
- 21D. Malen ⚽ ▼ 68' 7.3
Dự bị 9
- 19J. Brandt ▲ 30' 6.7
- 34M. Pongracic ▲ 42' 6.6
- 14N. Schulz ▲ 67' 6.9
- 18Y. Moukoko ⚽ ▲ 68' 7.3
- 39M. Wolf ⚽ ▲ 68' 7.3
- 27S. Tigges
- 28A. Witsel
- 20Reinier
- 35M. Hitz
- 1Y. Sommer 5.7
- 18S. Lainer ▼ 67' 6.5
- 28M. Ginter 6.0
- 5M. Friedrich ▼ 46' 6.5
- 30N. Elvedi 6.0
- 25R. Bensebaïni 5.6
- 23J. Hofmann 6.6
- 32F. Neuhaus 6.6
- 17K. Koné ▼ 78' 6.5
- 14A. Pléa 7.0
- 36B. Embolo 6.9
Dự bị 9
- 10M. Thuram ▲ 46' 6.7
- 29J. Scally ▲ 67' 5.6
- 6C. Kramer ▲ 78' 6.2
- 24T. Jantschke
- 22L. Bénes
- 15L. Beyer
- 7P. Herrmann
- 20L. Netz
- 21T. Sippel
Thống kê
02⚑5
⚑510
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm8
10Trúng đích4
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
5Phạt góc5
2Việt vị4
17Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
4Cứu thua4
486Chuyền bóng478
407Chuyền chính xác385
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
50Trận đấu43
112Ghi được70
79Thủng lưới73
2.24Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới9
38Trên 2.5 bàn27
61Hiệp hai25