1. FSV Mainz 05 vs Borussia Mönchengladbach
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 6, Borussia Mönchengladbach thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- 19' Maxim Leitsch
- 25' Joseph Scally
- HT0-0
- 58' 0-1 D. da Costaphản lưới · H. Tabakovic
- 66' ▲ A. Nordin ▼ P. Mwene
- 69' ▲ K. Stoger ▼ G. Reyna
- 77' ▲ N. Veratschnig ▼ S. Widmer
- 77' ▲ B. Hollerbach ▼ F. Moreno Fell
- 79' ▲ G. Ranos ▼ S. Machino
- 88' ▲ S. Kawasaki ▼ Lee Jae-Sung
- 90'+3 Andreas Hanche-Olsen
- 90' Nikolas Veratschnig
- 90'+1 ▲ M. Friedrich ▼ J. Castrop
- FT0-1
Đội hình
- 33D. Batz 8.3
- 21D. da Costa 6.2
- 25A. Hanche-Olsen 7.2
- 5M. Leitsch 7.2
- 30S. Widmer ▼ 77' 7.2
- 6K. Sano 7.9
- 10N. Amiri 6.7
- 7Lee Jae-Sung ▼ 88' 6.9
- 2P. Mwene ▼ 66' 6.2
- 36F. Moreno Fell ▼ 77' 6.3
- 44N. Weiper 6.2
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 48K. Potulski
- 16S. Bell
- 24S. Kawasaki ▲ 88' 6.7
- 22N. Veratschnig ▲ 77' 6.7
- 15L. Maloney
- 9A. Nordin ▲ 66' 7.2
- 17B. Hollerbach ▲ 77' 6.2
- 14W. Boving
- 33M. Nicolas 7.2
- 29J. Scally 7.3
- 30N. Elvedi 7.3
- 4K. Diks 7.2
- 17J. Castrop ▼ 90' 7.3
- 27R. Reitz 7.3
- 6Y. Engelhardt 6.9
- 20L. Netz 6.6
- 18S. Machino ▼ 79' 6.9
- 13G. Reyna ▼ 69' 7.3
- 15H. Tabakovic 6.3
Dự bị 9
- 42T. Pereira Cardoso
- 5M. Friedrich ▲ 90'
- 26L. Ullrich
- 7K. Stoger ▲ 69' 6.3
- 22O. Fraulo
- 34C. Herrmann
- 36W. Mohya
- 39N. Swider
- 28G. Ranos ▲ 79' 6.7
Thống kê
02⚑8
⚑610
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm14
2Trúng đích5
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
8Phạt góc6
1Việt vị2
12Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
525Chuyền bóng425
422Chuyền chính xác325
80%Chính xác chuyền76%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu48
69Ghi được76
66Thủng lưới69
1.35Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai41