Borussia Mönchengladbach
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Mönchengladbach vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 1, hòa 6, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
Sân vận động
Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Trọng tài
D. Schlager
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 10' Breel Embolo
  2. 28' Matthias Ginter
  3. 33' B. Embolo · F. Neuhaus 1-0
  4. 40' Leandro Barreiro
  5. HT1-0
  6. 46' J. Burkardt M. Ingvartsen
  7. 63' C. Noß L. Stindl
  8. 68' Lee Jae-Sung L. Barreiro
  9. 73' 1-1 K. Onisiwo · Lee Jae-Sung
  10. 80' C. Kramer F. Neuhaus
  11. 86' K. Stöger A. Stach
  12. 87' L. Bénes K. Koné
  13. 87' J. Scally S. Lainer
  14. FT1-1

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Hütter
  1. 1Y. Sommer 8.3
  2. 18S. Lainer ▼ 87' 6.9
  3. 28M. Ginter 6.9
  4. 30N. Elvedi 7.3
  5. 25R. Bensebaïni 7.5
  6. 15L. Beyer 7.2
  7. 13L. Stindl ▼ 63' 7.0
  8. 32F. Neuhaus ▼ 80' 7.9
  9. 17K. Koné ▼ 87' 7.0
  10. 14A. Pléa 6.5
  11. 36B. Embolo 7.7

Dự bị 9

  1. 34C. Noß ▲ 63' 6.7
  2. 6C. Kramer ▲ 80' 6.9
  3. 22L. Bénes ▲ 87' 6.9
  4. 29J. Scally ▲ 87' 6.2
  5. 7P. Herrmann
  6. 21T. Sippel
  7. 43T. Gaal
  8. 37K. Bennetts
  9. 4M. Doucouré
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 7.6
  2. 16S. Bell 6.7
  3. 30S. Widmer 6.7
  4. 42A. Hack 7.3
  5. 3Aarón Martín 6.6
  6. 19M. Niakhate 6.9
  7. 5J. Boëtius 7.2
  8. 6A. Stach ▼ 86' 8.7
  9. 8L. Barreiro ▼ 68' 6.9
  10. 9K. Onisiwo 6.6
  11. 11M. Ingvartsen ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 29J. Burkardt ▲ 46' 6.0
  2. 7Lee Jae-Sung ▲ 68' 8.0
  3. 22K. Stöger ▲ 86' 6.6
  4. 23Anderson Lucoqui
  5. 38B. Bobzien
  6. 18D. Brosinski
  7. 1F. Dahmen
  8. 26P. Nebel
  9. 34D. Nemeth

Thống kê

023
710
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm21
7Trúng đích10
5Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn7
3Phạt góc7
5Việt vị3
13Phạm lỗi20
2Thẻ vàng1
9Cứu thua6
535Chuyền bóng485
420Chuyền chính xác367
79%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu43
70Ghi được62
73Thủng lưới57
1.63Bàn thắng mỗi trận1.44
9Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu