Borussia Mönchengladbach
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Mönchengladbach vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 1-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 1, hòa 6, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 39' 0-1 P. Nebel · Lee Jae-Sung
  2. HT0-1
  3. 48' 0-2 D. Kohr
  4. 56' A. Pléa K. Stöger
  5. 64' A. Hanche-Olsen D. da Costa
  6. 70' N. Weiper J. Burkardt
  7. 73' S. Lainer 1-2
  8. 74' L. Netz L. Ullrich
  9. 74' S. Fukuda P. Sander
  10. 74' F. Neuhaus R. Hack
  11. 77' 1-3 N. Amiri · Lee Jae-Sung
  12. 85' N. Pesch N. Ngoumou
  13. 87' S. Widmer A. Caci
  14. 87' L. Maloney N. Amiri
  15. 87' A. Sieb Lee Jae-Sung
  16. 90'+2 Kaishu Sano
  17. FT1-3

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Seoane
  1. 1J. Omlin 7.2
  2. 22S. Lainer 7.5
  3. 5M. Friedrich 7.2
  4. 30N. Elvedi 6.7
  5. 26L. Ullrich ▼ 74' 6.2
  6. 16P. Sander ▼ 74' 7.0
  7. 8J. Weigl 7.0
  8. 19N. Ngoumou ▼ 85' 6.5
  9. 7K. Stöger ▼ 56' 6.6
  10. 25R. Hack ▼ 74' 6.3
  11. 11T. Kleindienst 7.2

Dự bị 9

  1. 14A. Pléa ▲ 56' 6.7
  2. 20L. Netz ▲ 74' 6.9
  3. 13S. Fukuda ▲ 74' 6.3
  4. 10F. Neuhaus ▲ 74' 6.9
  5. 23N. Pesch ▲ 85' 6.7
  6. 31T. Čvančara
  7. 42T. Pereira Cardoso
  8. 21T. Sippel
  9. 2F. Chiarodia
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.2
  2. 21D. da Costa ▼ 64' 6.9
  3. 3M. Jenz 7.2
  4. 31D. Kohr 8.0
  5. 19A. Caci ▼ 87' 6.9
  6. 6K. Sano 7.0
  7. 18N. Amiri ▼ 87' 8.0
  8. 2P. Mwene 6.7
  9. 8P. Nebel 7.3
  10. 7Lee Jae-Sung ⇢2 ▼ 87' 7.9
  11. 29J. Burkardt ▼ 70' 6.6

Dự bị 9

  1. 25A. Hanche-Olsen ▲ 64' 6.5
  2. 44N. Weiper ▲ 70' 6.0
  3. 30S. Widmer ▲ 87'
  4. 15L. Maloney ▲ 87'
  5. 11A. Sieb ▲ 87'
  6. 1L. Rieß
  7. 14Hong Hyun-Seok
  8. 22N. Veratschnig
  9. 5M. Leitsch

Thống kê

004
310
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm16
4Trúng đích8
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn2
4Phạt góc3
3Việt vị1
6Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
5Cứu thua3
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
608Chuyền bóng454
504Chuyền chính xác370
83%Chính xác chuyền81%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu42
84Ghi được74
65Thủng lưới55
1.91Bàn thắng mỗi trận1.76
11Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu