Borussia Mönchengladbach
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FSV Mainz 05

Borussia Mönchengladbach vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 2-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 1, hòa 6, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 22' F. Neuhaus · F. Honorat 1-0
  2. 24' 1-1 B. Gruda · E. Fernandes
  3. HT1-1
  4. 56' Ko Itakura
  5. 64' T. Čvančara J. Siebatcheu
  6. 64' N. Ngoumou A. Pléa
  7. 64' M. Koné F. Neuhaus
  8. 66' Stefan Bell
  9. 70' A. Barkok Lee Jae-Sung
  10. 70' A. El Ghazi B. Gruda
  11. 75' 1-2 A. Barkok · A. El Ghazi
  12. 79' R. Hack R. Reitz
  13. 79' J. Scally L. Netz
  14. 79' M. Papela A. Caci
  15. 81' Manu Koné
  16. 82' Robin Hack
  17. 86' D. Kohr T. Krauß
  18. 88' J. Scally · N. Ngoumou 2-2
  19. FT2-2

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Seoane
  1. 33M. Nicolas 7.2
  2. 30N. Elvedi 7.2
  3. 3K. Itakura 6.7
  4. 39M. Wöber 7.2
  5. 9F. Honorat 8.5
  6. 10F. Neuhaus ▼ 64' 7.3
  7. 8J. Weigl 6.9
  8. 27R. Reitz ▼ 79' 6.6
  9. 20L. Netz ▼ 79' 7.2
  10. 13J. Siebatcheu ▼ 64' 6.9
  11. 14A. Pléa ▼ 64' 6.5

Dự bị 9

  1. 31T. Čvančara ▲ 64' 6.2
  2. 19N. Ngoumou ▲ 64' 7.3
  3. 17M. Koné ▲ 64' 6.9
  4. 25R. Hack ▲ 79' 6.5
  5. 29J. Scally ▲ 79' 7.9
  6. 41J. Olschowsky
  7. 2F. Chiarodia
  8. 5M. Friedrich
  9. 7P. Herrmann
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 8.5
  2. 3S. van den Berg 7.0
  3. 16S. Bell 6.9
  4. 20E. Fernandes 7.5
  5. 21D. da Costa 6.9
  6. 14T. Krauß ▼ 86' 6.9
  7. 8L. Barreiro 7.0
  8. 19A. Caci ▼ 79' 6.6
  9. 43B. Gruda ▼ 70' 7.7
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 70' 6.7
  11. 17L. Ajorque 6.6

Dự bị 9

  1. 4A. Barkok ▲ 70' 6.9
  2. 34A. El Ghazi ▲ 70' 7.0
  3. 24M. Papela ▲ 79' 6.2
  4. 31D. Kohr ▲ 86' 6.3
  5. 30S. Widmer
  6. 45D. Mamutovic
  7. 10M. Richter
  8. 1L. Rieß
  9. 23J. Guilavogui

Thống kê

0310
310
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm14
9Trúng đích7
5Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn5
10Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
5Cứu thua7
577Chuyền bóng390
472Chuyền chính xác288
82%Chính xác chuyền74%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

50Trận đấu41
97Ghi được55
79Thủng lưới58
1.94Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới11
37Trên 2.5 bàn19
39Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu