Hamburger SV
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
VfB Stuttgart

Hamburger SV vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 2-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Phong độ
DWWLL Hamburger SV
WLWLW VfB Stuttgart
  1. 17' R. Glatzel · A. Rossing-Lelesiit 1-0
  2. 23' Pascal Stenzel
  3. 33' R. Konigsdorffer R. Glatzel
  4. 40' D. Undav C. Fuhrich
  5. HT1-0
  6. 46' J. Leweling P. Stenzel
  7. 54' 1-1 D. Undav · J. Leweling
  8. 58' A. Stiller N. Nartey
  9. 65' Alexander Røssing-Lelesiit
  10. 67' G. Gocholeishvili W. Mikelbrencis
  11. 67' F. Vieira A. S. Lokonga
  12. 68' F. Balde R. Philippe
  13. 74' Chema Andrés
  14. 81' Alexander Røssing-Lelesiit
  15. 81' Alexander Røssing-Lelesiit
  16. 81' Deniz Undav
  17. 87' Josha Vagnoman
  18. 87' M. Mittelstadt R. Hendriks
  19. 87' L. Jovanovic B. Bouanani
  20. 88' G. Ramos
  21. 90' F. Vieira · F. Balde 2-1
  22. FT2-1

Đội hình

Hamburger SV Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Merlin Polzin
  1. 1D. Heuer Fernandes 5.9
  2. 24N. Capaldo 6.3
  3. 44L. Vuskovic 6.6
  4. 25J. Torunarigha 6.5
  5. 2W. Mikelbrencis ▼ 67' 6.7
  6. 6A. S. Lokonga ▼ 67' 6.6
  7. 21N. Remberg 7.2
  8. 28M. Muheim 7.2
  9. 14R. Philippe ▼ 68' 6.2
  10. 9R. Glatzel ▼ 33' 7.5
  11. 38A. Rossing-Lelesiit 7.2

Dự bị 9

  1. 26D. Peretz
  2. 22A. Soumahoro
  3. 16G. Gocholeishvili ▲ 67' 6.9
  4. 13G. Ramos ▲ 88' 6.5
  5. 20F. Vieira ▲ 67' 7.6
  6. 45F. Balde ▲ 68' 6.6
  7. 29E. Sahiti
  8. 11R. Konigsdorffer ▲ 33' 6.2
  9. 7J. Dompe
VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sebastian Hoeneß
  1. 33A. Nubel 6.0
  2. 2A. Al Dakhil 6.9
  3. 24J. Chabot 6.9
  4. 3R. Hendriks ▼ 87' 7.3
  5. 4J. Vagnoman 6.3
  6. 30C. Andres 6.3
  7. 28N. Nartey ▼ 58' 6.3
  8. 15P. Stenzel ▼ 46' 6.7
  9. 27B. Bouanani ▼ 87' 6.9
  10. 10C. Fuhrich ▼ 40' 6.2
  11. 11B. El Khannouss 6.2

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 7M. Mittelstadt ▲ 87' 6.2
  3. 22L. Assignon
  4. 29F. Jeltsch
  5. 6A. Stiller ▲ 58' 6.6
  6. 16A. Karazor
  7. 18J. Leweling ▲ 46' 6.9
  8. 26D. Undav ▲ 40' 6.6
  9. 45L. Jovanovic ▲ 87' 6.6

Thống kê

124
640
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm14
2Trúng đích3
4Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
4Phạt góc6
0Việt vị1
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
-0.71Bàn thắng ngăn chặn-0.71
277Chuyền bóng542
200Chuyền chính xác471
72%Chính xác chuyền87%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu58
46Ghi được116
67Thủng lưới77
1.1Bàn thắng mỗi trận2
8Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn39
28Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu