Hamburger SV vs VfB Stuttgart
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 3-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 3, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Guido Winkmann, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- WLWLW VfB Stuttgart
- 4' Dženis Burnić
- 13' Dženis Burnić
- 13' Dženis Burnić
- 20' A. Hunt 1-0
- HT1-0
- 46' Douglas Santos
- 55' 1-1 D. Ginczek11m
- 65' F. Kostić · D. Diekmeier 2-1
- 66' ▲ O. Mangala ▼ B. Özcan
- 68' ▲ L. Waldschmidt ▼ T. Ito
- 69' J. Arp · D. Diekmeier 3-1
- 75' Kyriakos Papadopoulos
- 75' ▲ S. Terodde ▼ D. Ginczek
- 82' ▲ A. Hahn ▼ A. Hunt
- 82' ▲ Ailton ▼ C. Akolo
- 90' ▲ V. Janjičić ▼ A. Ekdal
- FT3-1
Đội hình
- 1C. Mathenia 6.5
- 5M. Mavraj 7.3
- 9K. Papadopoulos 6.6
- 2D. Diekmeier ⇢2 7.7
- 24G. Sakai 7.3
- 6Douglas Santos 6.4
- 14A. Hunt ⚽ ▼ 82' 8.2
- 20A. Ekdal ▼ 90' 7.2
- 17F. Kostić ⚽ 8.6
- 43T. Ito ▼ 68' 7.1
- 40J. Arp ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 15L. Waldschmidt ▲ 68' 7.0
- 11A. Hahn ▲ 82' 6.5
- 16V. Janjičić ▲ 90'
- 4R. van Drongelen
- 7B. Wood
- 12Walace
- 36T. Mickel
- 16R. Zieler 6.7
- 32A. Beck 6.9
- 2E. Insúa 6.2
- 3D. Aogo 7.1
- 5T. Baumgartl 6.4
- 21B. Pavard 6.4
- 31B. Özcan ▼ 66' 7.3
- 24D. Burnic 3.0
- 33D. Ginczek ⚽ ▼ 75' 6.6
- 11T. Asano 5.9
- 19C. Akolo ▼ 82' 6.4
Dự bị 7
- 23O. Mangala ▲ 66' 6.3
- 9S. Terodde ▲ 75' 6.5
- 29Ailton ▲ 82' 6.5
- 7J. Brekalo
- 8A. Grgic
- 13J. Grahl
- 22E. Ofori
Thống kê
02⚑11
⚑321
73%Kiểm soát bóng27%
20Dứt điểm3
12Trúng đích2
7Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn0
11Phạt góc3
1Việt vị0
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua8
624Chuyền bóng225
542Chuyền chính xác136
87%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu37
30Ghi được44
56Thủng lưới44
0.86Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai23