VfB Stuttgart
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Hamburger SV

VfB Stuttgart vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 6, hòa 1, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Relegation Round
Sân vận động
Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
Trọng tài
T. Welz
Phong độ
WLWLW VfB Stuttgart
DWWLL Hamburger SV
  1. 1' K. Mavropanos · B. Sosa 1-0
  2. 15' Ludovit Reis
  3. 26' Enzo Millot
  4. HT1-0
  5. 51' J. Vagnoman · E. Millot 2-0
  6. 54' S. Guirassy · B. Sosa 3-0
  7. 60' A. Suhonen L. Reis
  8. 65' R. Königsdörffer J. Dompé
  9. 67' Tiago Tomás C. Führich
  10. 68' L. Pfeiffer S. Guirassy
  11. 69' Anssi Suhonen
  12. 69' Anssi Suhonen
  13. 73' Ransford Yeboah Königsdörffer
  14. 76' Atakan Karazor
  15. 84' L. Egloff E. Millot
  16. 84' N. Nartey A. Karazor
  17. 90'+2 D. Zagadou W. Anton
  18. FT3-0

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Hoeneß
  1. 1F. Müller 7.2
  2. 5K. Mavropanos 7.9
  3. 2W. Anton ▼ 90' 7.9
  4. 21H. Ito 6.9
  5. 24B. Sosa ⇢2 8.7
  6. 4J. Vagnoman 7.3
  7. 16A. Karazor ▼ 84' 6.9
  8. 3W. Endo 7.3
  9. 22C. Führich ▼ 67' 8.0
  10. 8E. Millot ▼ 84' 7.9
  11. 9S. Guirassy ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 10Tiago Tomás ▲ 67' 6.3
  2. 20L. Pfeiffer ▲ 68' 6.9
  3. 25L. Egloff ▲ 84' 6.3
  4. 28N. Nartey ▲ 84' 6.9
  5. 23D. Zagadou ▲ 90'
  6. 14S. Katompa Mvumpa
  7. 15P. Stenzel
  8. 41D. Seimen
  9. 7T. Coulibaly
Hamburger SV Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Walter
  1. 1Daniel Heuer 7.9
  2. 3M. Heyer 6.2
  3. 34J. David 6.2
  4. 4S. Schonlau 6.2
  5. 28M. Muheim 6.7
  6. 10S. Kittel 6.3
  7. 23J. Meffert 6.2
  8. 14L. Reis ▼ 60' 6.0
  9. 18B. Jatta 6.9
  10. 9R. Glatzel 6.3
  11. 27J. Dompé ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 36A. Suhonen ▲ 60' 4.9
  2. 11R. Königsdörffer ▲ 65' 6.7
  3. 2W. Mikelbrencis
  4. 19M. Raab
  5. 42O. Heil
  6. 7F. Bilbija
  7. 16Javi Montero
  8. 47N. Kisilowski
  9. 46E. Krahn

Thống kê

017
321
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm7
9Trúng đích2
8Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
7Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
449Chuyền bóng415
383Chuyền chính xác341
85%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

49Trận đấu44
88Ghi được97
77Thủng lưới67
1.8Bàn thắng mỗi trận2.2
6Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu