VfB Stuttgart
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hamburger SV

VfB Stuttgart vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-1 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 31 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 6, hòa 1, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
Sân vận động
Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
Trọng tài
Felix Brych, Germany
Phong độ
WLWLW VfB Stuttgart
DWWLL Hamburger SV
  1. 18' 0-1 L. Holtby
  2. 44' D. Ginczek 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' C. Akolo M. Kamiński
  5. 46' R. van Drongelen S. Ambrosius
  6. 55' Dennis Aogo
  7. 57' Gideon Jung
  8. 59' T. Ito M. Gouaida
  9. 73' A. Hahn M. Steinmann
  10. 77' Jacob Bruun Larsen E. Thommy
  11. 89' O. Mangala D. Aogo
  12. FT1-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Korkut
  1. 16R. Zieler 7.1
  2. 2E. Insúa 6.3
  3. 3D. Aogo ▼ 89' 6.7
  4. 28H. Badstuber 6.9
  5. 35M. Kamiński ▼ 46' 6.9
  6. 21B. Pavard 6.5
  7. 20C. Gentner 6.6
  8. 17E. Thommy ▼ 77' 7.3
  9. 6S. Ascacíbar 6.5
  10. 27M. Gómez 6.8
  11. 33D. Ginczek 7.2

Dự bị 7

  1. 19C. Akolo ▲ 46' 6.5
  2. 34Jacob Bruun Larsen ▲ 77' 6.6
  3. 23O. Mangala ▲ 89'
  4. 13J. Grahl
  5. 14A. Donis
  6. 24D. Burnic
  7. 31B. Özcan
Hamburger SV Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Titz
  1. 13J. Pollersbeck 6.9
  2. 24G. Sakai 6.6
  3. 6Douglas Santos 7.3
  4. 28G. Jung 6.9
  5. 46S. Ambrosius ▼ 46' 6.7
  6. 14A. Hunt 6.7
  7. 8L. Holtby 7.4
  8. 17F. Kostić 6.4
  9. 29M. Steinmann ▼ 73' 7.2
  10. 31M. Gouaida ▼ 59' 6.7
  11. 15L. Waldschmidt 6.7

Dự bị 7

  1. 4R. van Drongelen ▲ 46' 6.8
  2. 43T. Ito ▲ 59' 6.6
  3. 11A. Hahn ▲ 73' 6.3
  4. 1C. Mathenia
  5. 16V. Janjičić
  6. 40J. Arp
  7. 47J. Vagnoman

Thống kê

013
710
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm8
4Trúng đích6
4Chệch đích0
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc7
3Việt vị5
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
421Chuyền bóng556
312Chuyền chính xác452
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 28 +64 84
2
FC Schalke 04
34 53 - 37 +16 63
3
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 48 +18 55
4
Borussia Dortmund
34 64 - 47 +17 55
5
Bayer Leverkusen
34 58 - 44 +14 55
6
RB Leipzig
34 57 - 53 +4 53
7
VfB Stuttgart
34 36 - 36 0 51
8
Eintracht Frankfurt
34 45 - 45 0 49
9
Borussia Mönchengladbach
34 47 - 52 -5 47
10
Hertha BSC Berlin
34 43 - 46 -3 43
11
SV Werder Bremen
34 37 - 40 -3 42
12
FC Augsburg
34 43 - 46 -3 41
13
Hannover 96
34 44 - 54 -10 39
14
1. FSV Mainz 05
34 38 - 52 -14 36
15
SC Freiburg
34 32 - 56 -24 36
16
VfL Wolfsburg
34 36 - 48 -12 33
17
Hamburger SV
34 29 - 53 -24 31
18
1. FC Köln
34 35 - 70 -35 22
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu35
44Ghi được30
44Thủng lưới56
1.19Bàn thắng mỗi trận0.86
12Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu