VfB Stuttgart
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Hamburger SV

VfB Stuttgart vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-2 Hamburger SV tại 2. Bundesliga, 28 tháng 5, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 6, hòa 1, Hamburger SV thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 28
Sân vận động
Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
Trọng tài
C. Dingert
Phong độ
WLWLW VfB Stuttgart
DWWLL Hamburger SV
  1. 16' 0-1 J. Pohjanpalo
  2. 45' H. Badstuber
  3. 45'+2 0-2 A. Hunt11m
  4. HT0-2
  5. 47' W. Endo · P. Stenzel 1-2
  6. 60' N. González11m 2-2
  7. 69' L. Schaub J. Dudziak
  8. 69' Jairo Samperio M. Harnik
  9. 78' J. Vagnoman
  10. 78' S. Kalajdzic H. Al Ghaddioui
  11. 78' D. Churlinov S. Wamangituka
  12. 80' P. Forster
  13. 81' L. Hinterseer J. Pohjanpalo
  14. 82' G. Castro O. Mangala
  15. 84' L. Beyer J. Vagnoman
  16. 88' A. Hunt
  17. 90'+3 G. Castro
  18. 90'+4 M. Kempf N. González
  19. 90'+2 G. Castro · N. González 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1G. Kobel 6.5
  2. 28H. Badstuber 6.9
  3. 35M. Kamiński 6.7
  4. 15P. Stenzel 7.3
  5. 3W. Endo 6.9
  6. 20P. Förster 6.2
  7. 23O. Mangala ▼ 82' 6.6
  8. 6C. Mola 6.9
  9. 18H. Al Ghaddioui ▼ 78' 6.9
  10. 22N. González ▼ 90' 8.2
  11. 14S. Wamangituka ▼ 78' 6.3

Dự bị 9

  1. 9S. Kalajdzic ▲ 78' 6.6
  2. 19D. Churlinov ▲ 78' 6.9
  3. 8G. Castro ▲ 82' 7.3
  4. 4M. Kempf ▲ 90'
  5. 33F. Bredlow
  6. 5N. Phillips
  7. 21P. Klement
  8. 27M. Gómez
  9. 31M. Klimowicz
Hamburger SV Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Hecking
  1. 1Daniel Heuer 6.5
  2. 25T. Letschert 6.6
  3. 21T. Leibold 6.5
  4. 4R. van Drongelen 6.2
  5. 27J. Vagnoman ▼ 84' 6.6
  6. 14A. Hunt 6.9
  7. 8J. Dudziak ▼ 69' 6.9
  8. 29A. Fein 7.0
  9. 18B. Jatta 6.9
  10. 22M. Harnik ▼ 69' 6.7
  11. 19J. Pohjanpalo ▼ 81' 7.2

Dự bị 8

  1. 20L. Schaub ▲ 69' 6.7
  2. 23Jairo Samperio ▲ 69' 6.7
  3. 16L. Hinterseer ▲ 81' 6.3
  4. 15L. Beyer ▲ 84' 6.5
  5. 12T. Mickel
  6. 17X. Amaechi
  7. 6D. Kinsombi
  8. 13C. Moritz

Thống kê

035
420
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm8
7Trúng đích4
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị1
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
495Chuyền bóng491
431Chuyền chính xác402
87%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
34 65 - 30 +35 68
2
VfB Stuttgart
34 62 - 41 +21 58
3
1. FC Heidenheim
34 45 - 36 +9 55
4
Hamburger SV
34 62 - 46 +16 54
5
SV Darmstadt 98
34 48 - 43 +5 52
6
Hannover 96
34 54 - 49 +5 48
7
Erzgebirge Aue
34 46 - 48 -2 47
8
VfL Bochum
34 53 - 51 +2 46
9
SpVgg Greuther Fürth
34 46 - 45 +1 44
10
SV Sandhausen
34 43 - 45 -2 43
11
Holstein Kiel
34 53 - 56 -3 43
12
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 56 -6 43
13
VfL Osnabrück
34 46 - 48 -2 40
14
FC St. Pauli
34 41 - 50 -9 39
15
Karlsruher SC
34 45 - 56 -11 37
16
1. FC Nurnberg
34 45 - 58 -13 37
17
SV Wehen
34 45 - 65 -20 34
18
Dynamo Dresden
34 32 - 58 -26 32
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

34Trận đấu34
62Ghi được62
41Thủng lưới46
1.82Bàn thắng mỗi trận1.82
11Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn19
39Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu