Eintracht Frankfurt
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
VfL Wolfsburg

Eintracht Frankfurt vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 2, hòa 5, VfL Wolfsburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WDWDL VfL Wolfsburg
  1. HT0-0
  2. 56' Nathaniel Brown
  3. 62' N. Collins J. Bahoya
  4. 62' M. Batshuayi M. Gotze
  5. 67' 0-1 A. Zehnter · S. Kumbedi
  6. 70' Patrick Wimmer
  7. 71' M. Svanberg P. Wimmer
  8. 71' D. Pejcinovic M. Amoura
  9. 76' M. Dahoud E. Skhiri
  10. 82' J. Ngankam A. Knauff
  11. 86' D. Vavro C. Eriksen
  12. 86' Vini Souza Y. Gerhardt
  13. 90'+3 Arthur Theate
  14. 90'+5 Maximilian Arnold
  15. 90'+5 Konstantinos Koulierakis
  16. 90'+4 Denis Vavro
  17. 90'+9 P. Hensel L. Majer
  18. 90' M. Batshuayi11m 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dino Nicolas Toppmöller
  1. 23M. Zetterer 7.3
  2. 13R. Kristensen 6.9
  3. 4R. Koch 7.3
  4. 3A. Theate 8.5
  5. 21N. Brown 6.2
  6. 8F. Chaibi 6.3
  7. 15E. Skhiri ▼ 76' 6.7
  8. 20R. Doan 7.5
  9. 27M. Gotze ▼ 62' 6.9
  10. 19J. Bahoya ▼ 62' 6.9
  11. 7A. Knauff ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 40Kaua Santos
  2. 34N. Collins ▲ 62' 6.3
  3. 5A. Amenda
  4. 2E. Baum
  5. 22T. Chandler
  6. 18M. Dahoud ▲ 76' 6.9
  7. 6O. Hojlund
  8. 32J. Ngankam ▲ 82' 6.3
  9. 30M. Batshuayi ▲ 62' 7.0
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paul Simonis
  1. 1K. Grabara 6.9
  2. 26S. Kumbedi 6.9
  3. 14J. Seelt 7.2
  4. 4K. Koulierakis 6.9
  5. 25A. Zehnter 7.2
  6. 31Y. Gerhardt ▼ 86' 7.6
  7. 27M. Arnold 7.3
  8. 24C. Eriksen ▼ 86' 6.9
  9. 10L. Majer ▼ 90' 6.9
  10. 39P. Wimmer ▼ 71' 6.3
  11. 9M. Amoura ▼ 71' 6.6

Dự bị 9

  1. 29M. Muller
  2. 3D. Vavro ▲ 86' 5.6
  3. 41J. Burger
  4. 5Vini Souza ▲ 86' 6.3
  5. 7A. Skov Olsen
  6. 32M. Svanberg ▲ 71' 6.6
  7. 37P. Hensel ▲ 90'
  8. 17D. Pejcinovic ▲ 71' 6.7
  9. 42B. Katz

Thống kê

0114
140
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm10
3Trúng đích3
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn3
14Phạt góc1
2Việt vị3
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
0.08Bàn thắng ngăn chặn0.08
462Chuyền bóng409
380Chuyền chính xác316
82%Chính xác chuyền77%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu42
90Ghi được59
99Thủng lưới83
1.76Bàn thắng mỗi trận1.4
9Giữ sạch lưới4
35Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu