1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, 1. FC Köln thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- Mewa Arena, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWWLD 1. FC Köln
- 15' ▲ N. Weiper ▼ B. Hollerbach
- 27' Kristoffer Lund
- HT0-0
- 60' Paul Nebel
- 65' ▲ S. Widmer ▼ A. Caci
- 65' ▲ S. Bell ▼ A. Hanche-Olsen
- 65' ▲ L. Maloney ▼ N. Amiri
- 67' ▲ C. Ozkacar ▼ J. Thielmann
- 67' ▲ S. El Mala ▼ T. Krauss
- 67' ▲ R. Ache ▼ K. Lund
- 74' ▲ L. Waldschmidt ▼ S. Sebulonsen
- 80' ▲ F. Kainz ▼ I. Johannesson
- 81' Joel Schmied
- 90'+3 ▲ A. Sieb ▼ D. Kohr
- 90' 0-1 M. Bulter · L. Waldschmidt
- FT0-1
Đội hình
- 27R. Zentner 7.2
- 21D. da Costa 7.2
- 25A. Hanche-Olsen ▼ 65' 7.0
- 31D. Kohr ▼ 90' 7.5
- 19A. Caci ▼ 65' 6.9
- 6K. Sano 7.3
- 10N. Amiri ▼ 65' 7.0
- 2P. Mwene 7.2
- 8P. Nebel 5.9
- 7Lee Jae-Sung 6.3
- 17B. Hollerbach ▼ 15' 6.3
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 30S. Widmer ▲ 65' 6.5
- 16S. Bell ▲ 65' 6.7
- 5M. Leitsch
- 15L. Maloney ▲ 65' 6.5
- 9A. Nordin
- 44N. Weiper ▲ 15' 6.3
- 37B. Bobzien
- 11A. Sieb ▲ 90' 6.7
- 1M. Schwabe 7.3
- 2J. Schmied 6.3
- 4T. Hubers 7.3
- 5T. Krauss ▼ 67' 7.2
- 28S. Sebulonsen ▼ 74' 6.6
- 18I. Johannesson ▼ 80' 6.7
- 6E. Martel 7.2
- 32K. Lund ▼ 67' 6.7
- 29J. Thielmann ▼ 67' 6.3
- 16J. Kaminski 7.2
- 30M. Bulter ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 20R. Zieler
- 25J. Gazibegovic
- 33R. van den Berg
- 39C. Ozkacar ▲ 67' 7.2
- 8D. Huseinbasic
- 11F. Kainz ▲ 80' 6.9
- 13S. El Mala ▲ 67' 6.3
- 7L. Waldschmidt ▲ 74' 7.0
- 9R. Ache ▲ 67' 6.3
Thống kê
10⚑8
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
19Dứt điểm12
2Trúng đích2
5Chệch đích8
14Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
12Bị chặn2
8Phạt góc3
5Việt vị0
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
389Chuyền bóng401
302Chuyền chính xác323
78%Chính xác chuyền81%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu40
69Ghi được63
66Thủng lưới75
1.35Bàn thắng mỗi trận1.58
13Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai40