1. FSV Mainz 05
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Köln

1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, 1. FC Köln thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
WWWLD 1. FC Köln
  1. 28' Anthony Caci
  2. 28' Faride Alidou
  3. 29' L. Barreiro 1-0
  4. HT1-0
  5. 56' S. Widmer K. Onisiwo
  6. 62' L. Maina J. Thielmann
  7. 62' M. Uth L. Waldschmidt
  8. 62' D. Downs S. Tigges
  9. 64' E. Fernandes A. Caci
  10. 66' Mark Uth
  11. 66' Julian Chabot
  12. 70' Andreas Hanche-Olsen
  13. 72' F. Kainz D. Huseinbašić
  14. 76' Benno Schmitz
  15. 83' Nadiem Amiri
  16. 83' S. Adamyan F. Alidou
  17. 87' Brajan Gruda
  18. 87' L. Ajorque B. Gruda
  19. 90'+9 Phillipp Mwene
  20. 90'+2 Sargis Adamyan
  21. 90'+5 1-1 F. Kainz11m
  22. FT1-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.3
  2. 31D. Kohr 7.3
  3. 3S. van den Berg 7.7
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.5
  5. 19A. Caci ▼ 64' 6.9
  6. 8L. Barreiro 7.3
  7. 18N. Amiri 6.3
  8. 2P. Mwene 6.6
  9. 43B. Gruda ▼ 87' 7.0
  10. 9K. Onisiwo ▼ 56' 7.2
  11. 29J. Burkardt 6.9

Dự bị 9

  1. 30S. Widmer ▲ 56' 6.3
  2. 20E. Fernandes ▲ 64' 6.3
  3. 17L. Ajorque ▲ 87' 6.3
  4. 10M. Richter
  5. 24M. Papela
  6. 1L. Rieß
  7. 21D. da Costa
  8. 23J. Guilavogui
  9. 44N. Weiper
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Schultz
  1. 1M. Schwäbe 6.9
  2. 2B. Schmitz 7.2
  3. 4T. Hübers 7.2
  4. 24J. Chabot 6.9
  5. 35M. Finkgräfe 6.9
  6. 6E. Martel 7.5
  7. 8D. Huseinbašić ▼ 72' 7.2
  8. 29J. Thielmann ▼ 62' 6.6
  9. 9L. Waldschmidt ▼ 62' 6.0
  10. 40F. Alidou ▼ 83' 6.5
  11. 21S. Tigges ▼ 62' 7.0

Dự bị 9

  1. 37L. Maina ▲ 62' 6.5
  2. 13M. Uth ▲ 62' 6.6
  3. 42D. Downs ▲ 62' 6.3
  4. 11F. Kainz ▲ 72' 7.7
  5. 23S. Adamyan ▲ 83' 7.2
  6. 20P. Pentke
  7. 22J. Christensen
  8. 18R. Carstensen
  9. 3D. Heintz

Thống kê

146
640
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm17
4Trúng đích6
5Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
6Phạt góc6
1Việt vị1
17Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
251Chuyền bóng418
159Chuyền chính xác318
63%Chính xác chuyền76%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

41Trận đấu49
55Ghi được80
58Thủng lưới73
1.34Bàn thắng mỗi trận1.63
11Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu