1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, 1. FC Köln thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Trọng tài
- D. Aytekin
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- WWWLD 1. FC Köln
- 34' ▲ L. Barreiro ▼ D. Kohr
- 41' J. Burkardt · K. Onisiwo 1-0
- 42' Stefan Bell
- 45'+3 ▲ S. Andersson ▼ A. Modeste
- HT1-0
- 47' 1-1 S. Özcan · M. Uth
- 54' Ondrej Duda
- 60' ▲ A. Stach ▼ Lee Jae-Sung
- 60' ▲ K. Stöger ▼ J. Boëtius
- 67' ▲ E. Skhiri ▼ M. Uth
- 77' ▲ Á. Szalai ▼ K. Onisiwo
- 81' ▲ L. Schaub ▼ O. Duda
- 81' ▲ J. Thielmann ▼ F. Kainz
- 90'+1 Ádám Szalai
- FT1-1
Đội hình
- 27R. Zentner 7.2
- 16S. Bell 6.2
- 30S. Widmer 6.3
- 42A. Hack 6.9
- 3Aarón Martín 6.9
- 19M. Niakhate 6.3
- 5J. Boëtius ▼ 60' 6.6
- 31D. Kohr ▼ 34' 6.6
- 7Lee Jae-Sung ▼ 60' 6.6
- 9K. Onisiwo ⇢ ▼ 77' 6.9
- 29J. Burkardt ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 8L. Barreiro ▲ 34' 6.6
- 6A. Stach ▲ 60' 6.9
- 22K. Stöger ▲ 60' 6.7
- 28Á. Szalai ▲ 77' 6.7
- 26P. Nebel
- 18D. Brosinski
- 1F. Dahmen
- 11M. Ingvartsen
- 34D. Nemeth
- 1T. Horn 6.6
- 5R. Czichos 7.3
- 2B. Schmitz 6.3
- 15L. Kilian 6.6
- 11F. Kainz ▼ 81' 6.9
- 14J. Hector 7.2
- 18O. Duda ▼ 81' 7.2
- 6S. Özcan ⚽ 7.2
- 7D. Ljubičić 6.6
- 27A. Modeste ▼ 45' 6.5
- 13M. Uth ⇢ ▼ 67' 7.3
Dự bị 9
- 9S. Andersson ▲ 45' 6.5
- 28E. Skhiri ▲ 67' 6.3
- 21L. Schaub ▲ 81' 6.9
- 29J. Thielmann ▲ 81' 6.3
- 4T. Hübers
- 17K. Schindler
- 19K. Ehizibue
- 20M. Schwäbe
- 22Jorge Meré
Thống kê
02⚑5
⚑710
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm11
2Trúng đích5
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
5Phạt góc7
3Việt vị1
18Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
4Cứu thua1
343Chuyền bóng480
219Chuyền chính xác363
64%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
43Trận đấu45
62Ghi được75
57Thủng lưới58
1.44Bàn thắng mỗi trận1.67
12Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai39