1. FC Köln vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 3-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 4, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 14' 0-1 J. Burkardt · A. Hack
- 34' Julian Chabot
- 36' Aarón Martin Caricol
- HT0-1
- 46' ▲ D. Nemeth ▼ A. Hack
- 55' 0-2 K. Onisiwo · D. Kohr
- 58' ▲ S. Özcan ▼ O. Duda
- 58' ▲ D. Ljubičić ▼ J. Horn
- 58' ▲ L. Schaub ▼ F. Kainz
- 60' E. Skhiri · A. Modeste 1-2
- 65' Anton Stach
- 78' D. Ljubičić · M. Uth 2-2
- 79' Anthony Modeste
- 82' L. Kilian 3-2
- 83' ▲ Lee Jae-Sung ▼ J. Boëtius
- 84' ▲ T. Lemperle ▼ M. Uth
- 86' ▲ K. Stöger ▼ D. Kohr
- 86' ▲ D. Brosinski ▼ S. Widmer
- 86' ▲ M. Ingvartsen ▼ J. Burkardt
- FT3-2
Đội hình
- 20M. Schwäbe 6.9
- 23J. Horn ▼ 58' 6.6
- 19K. Ehizibue 6.9
- 24J. Chabot 7.2
- 15L. Kilian ⚽ 7.3
- 11F. Kainz ▼ 58' 6.5
- 14J. Hector 6.6
- 18O. Duda ▼ 58' 6.5
- 28E. Skhiri ⚽ 6.9
- 27A. Modeste ⇢ 7.2
- 13M. Uth ⇢ ▼ 84' 6.6
Dự bị 9
- 6S. Özcan ▲ 58' 7.0
- 7D. Ljubičić ⚽ ▲ 58' 7.0
- 21L. Schaub ▲ 58' 6.5
- 25T. Lemperle ▲ 84' 6.3
- 1T. Horn
- 47M. Olesen
- 30M. Obuz
- 31T. Ostrák
- 5B. Arrey-Mbi
- 27R. Zentner 6.2
- 16S. Bell 5.9
- 30S. Widmer ▼ 86' 7.3
- 42A. Hack ⇢ ▼ 46' 6.9
- 3Aarón Martín 6.6
- 19M. Niakhate 6.3
- 5J. Boëtius ▼ 83' 7.2
- 31D. Kohr ⇢ ▼ 86' 6.6
- 6A. Stach 7.0
- 9K. Onisiwo ⚽ 6.9
- 29J. Burkardt ⚽ ▼ 86' 7.3
Dự bị 9
- 34D. Nemeth ▲ 46' 6.2
- 7Lee Jae-Sung ▲ 83' 6.7
- 22K. Stöger ▲ 86' 6.6
- 18D. Brosinski ▲ 86' 6.3
- 11M. Ingvartsen ▲ 86' 6.6
- 8L. Barreiro
- 26P. Nebel
- 1F. Dahmen
- 23Anderson Lucoqui
Thống kê
02⚑8
⚑520
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm10
5Trúng đích6
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
8Phạt góc5
0Việt vị1
19Phạm lỗi23
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
394Chuyền bóng357
280Chuyền chính xác231
71%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu43
75Ghi được62
58Thủng lưới57
1.67Bàn thắng mỗi trận1.44
8Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai32