1. FC Köln
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
1. FSV Mainz 05

1. FC Köln vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 4, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Trọng tài
B. Cortus
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 8' Florian Kainz
  2. 17' 0-1 L. Ajorque · S. Widmer
  3. 34' Ludovic Ajorque
  4. HT0-1
  5. 51' D. Ljubičić · J. Hector 1-1
  6. 63' Lee Jae-Sung A. Stach
  7. 64' J. Thielmann K. Schindler
  8. 74' S. Tigges D. Selke
  9. 74' Aarón Martín A. Caci
  10. 75' M. Ingvartsen K. Onisiwo
  11. 85' S. Adamyan L. Maina
  12. 85' D. Huseinbašić F. Kainz
  13. 86' Timo Hübers
  14. 90'+2 Jan Thielmann
  15. 90'+2 Dominik Kohr
  16. 90' D. da Costa S. Widmer
  17. FT1-1

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 6.2
  2. 2B. Schmitz 6.3
  3. 4T. Hübers 7.2
  4. 24J. Chabot 6.3
  5. 14J. Hector 7.3
  6. 7D. Ljubičić 7.3
  7. 6E. Martel 7.2
  8. 17K. Schindler ▼ 64' 6.5
  9. 11F. Kainz ▼ 85' 6.9
  10. 37L. Maina ▼ 85' 6.7
  11. 27D. Selke ▼ 74' 6.6

Dự bị 9

  1. 29J. Thielmann ▲ 64' 6.9
  2. 21S. Tigges ▲ 74' 6.7
  3. 23S. Adamyan ▲ 85' 6.3
  4. 8D. Huseinbašić ▲ 85' 6.2
  5. 19D. Limnios
  6. 47M. Olesen
  7. 1T. Horn
  8. 3K. Pedersen
  9. 15L. Kilian
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.6
  2. 20E. Fernandes 6.3
  3. 16S. Bell 6.7
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.9
  5. 30S. Widmer ▼ 90' 6.9
  6. 8L. Barreiro 6.6
  7. 31D. Kohr 7.2
  8. 19A. Caci ▼ 74' 6.9
  9. 6A. Stach ▼ 63' 6.3
  10. 17L. Ajorque 7.0
  11. 9K. Onisiwo ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 7Lee Jae-Sung ▲ 63' 6.9
  2. 3Aarón Martín ▲ 74' 6.7
  3. 11M. Ingvartsen ▲ 75' 6.3
  4. 21D. da Costa ▲ 90'
  5. 44N. Weiper
  6. 4A. Barkok
  7. 1F. Dahmen
  8. 42A. Hack
  9. 37D. Burgzorg

Thống kê

033
320
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm5
4Trúng đích1
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn0
3Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
0Cứu thua3
448Chuyền bóng384
326Chuyền chính xác261
73%Chính xác chuyền68%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu43
103Ghi được70
75Thủng lưới68
1.94Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu